Vad betyder trái thông i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet trái thông i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder trái thông i Vietnamesiska.
Ordet trái thông i Vietnamesiska betyder tallkotte, kön, kon, kägla, kotte. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet trái thông
tallkotte
|
kön(cone) |
kon(cone) |
kägla(cone) |
kotte(cone) |
Se fler exempel
Để có thêm trái thông và đá à? För fler tallkottar och stenar? |
Trái lại, thông điệp của ông có ý nghĩa đặc biệt cho thời đại của chúng ta nữa. Hans budskap har också speciell betydelse för vår tid. |
Trái lại, thông điệp của Kinh-thánh về tình yêu thương của Đức Chúa Trời đang làm được phép lạ đó. Men det kan Bibelns budskap om Guds kärlek. |
Trái lại, người thông sáng nhận thức rằng hành vi luông tuồng không phải là trò chơi. En människa med urskillning däremot inser att tygellöshet inte är ”en lek”. |
Đáng chú ý là Hoàng đế Napoléon I không trao danh hiệu quý tộc nào cho các tướng lĩnh của mình, trái với thông lệ sau các chiến thắng lớn. Napoleon gav aldrig en adelstitel till någon av sina befälhavare, vilket var brukligt efter en stor seger. |
Ngày nay có những thực hành phổ thông nào trái ngược với những gì Kinh-thánh nói? Vilka vanliga förehavanden i dag strider mot det bibeln säger? |
Hãy liệt kê sự khôn ngoan của thế gian ở phía bên trái và sự thông sáng của Thượng Đế ở phía bên phải. Skriv världens visdom på vänstra sidan och Guds visdom på den högra. |
Tại các quốc gia lưu thông bên trái, mọi điều hoàn toàn ngược lại. I lantliga områden är det ofta tvärtom. |
Khoảng 72% tuyến đường trên thế giới lưu thông bên phải, 28% lưu thông bên trái. Räknat per väglängd har 28 procent vänstertrafik medan man håller till höger på 72 procent. |
Mục tiêu của IUGS là thúc đẩy sự phát triển của các ngành khoa học Trái Đất thông qua sự hỗ trợ của các nghiên cứu khoa học trên diện rộng có liên quan đến toàn bộ hệ thống Trái Đất. Organisationen ska verka för att stödja utvecklingen av geovetenskaperna genom stöd av breda vetenskapliga studier som relaterar till hela jorden. |
Khi còn rất nhỏ, tôi đã bắt đầu hút thuốc và làm những điều khác mà giờ đây tôi hiểu là trái với Lời Thông Sáng. När jag ännu var mycket ung började jag röka och göra annat som jag nu förstår inte rimmar med Visdomsordet. |
□ Ý tưởng phổ thông nào trái ngược với sự dạy dỗ tích cực của Kinh-thánh về trách nhiệm cá nhân? □ Vilka vanliga uppfattningar är i strid med Bibelns positiva lära om varje människas eget ansvar? |
Mới nhìn sơ qua, bức tranh này có vẻ chính xác, nhưng thật ra nó trái với nhận thức thông thường. Vid första anblicken verkar de här figurerna vara helt trovärdiga. Men när man tittar närmare inser man att de strider mot allt sunt förnuft. |
Trái ngược với thông tin phổ biến thì không một ai giàu có, xinh đẹp hoặc thông minh đủ để tránh được những khó khăn của trần thế. Trots populära budskap i media om motsatsen så finns det ingen som är rik nog, vacker nog eller skicklig nog för att undvika jordiska erfarenheter. |
Vì thế, người ta bắt tay vào công cuộc tìm kiếm trí thông minh ngoài trái đất. Det blev startskottet för vår tids sökande efter utomjordiskt liv. |
Làm sao để gửi thông điệp về Trái Đất? Hur kontaktar jag jorden? |
Trái lại, sách chứa một thông điệp cho chúng ta ngày nay. Den har tvärtom ett budskap till oss i vår tid. |
Hãy bảo con tìm thêm thông tin ủng hộ cho ý kiến của con, và cả những thông tin trái với ý nó. Försök få honom att tänka efter och att skaffa information, så att han hittar argument både för och emot sitt eget resonemang. |
Carl là ngưởi mở đường cho công cuộc tìm kiếm sự sống và trí thông minh ngoài Trái Đất. Carl var en pionjär i sökandet efter utomjordiskt liv och intelligens. |
Chẳng hạn, nhà nghiên cứu này nói rằng trái với thông lệ, “người ta tìm thấy những người đàn ông trong vòng Nhân-chứng Giê-hô-va năng giúp vợ trong việc vườn tược hơn, không chỉ trong giai đoạn chuẩn bị mà cũng trong việc đào lỗ trồng cây nữa”. Denna forskare sade till exempel att till skillnad från vad som var vanligt fann man bland Jehovas vittnen ofta män som ”hjälpte sina hustrur i trädgården inte bara under det skede då den anlades, utan också med att gräva och plantera”. |
Hiện năm sinh của Francisco chưa được xác định vì các nguồn tin đưa ra những thông tin trái ngược về năm sinh của ông: 1471, 1475–1478. Hans födelseår varierar mellan olika källor och brukar anges till 1471, 1475–1478, eller okänt. |
Đó cũng là điều chúng ta nên làm nếu như chúng ta được cho thông tin trái ngược những mệnh lệnh của Đức Chúa Trời. Det bör också vi göra, om vi skulle ställas inför den situationen att någon kommer med uppgifter som strider mot de anvisningar som Gud har gett. |
Người Anh gọi nó là tomate và sau đó là tomato, cà chua, nhưng từ “trái táo tình yêu” cũng thông dụng. Engelsmännen kallade den tomate och senare tomato, och ett annat populärt namn var ”kärleksäpple”. |
Trong vài thập kỉ tới các tàu Voyager của NASA sẽ vượt qua nhật mãn và gửi về Trái Đất các thông tin giá trị về mức độ bức xạ và đặc điểm môi trường liên sao. NASA:s Voyagersonder förväntas passera heliopausen någon gång det kommande årtiondet och sända tillbaka värdefulla data om strålningsnivåer och solvinden till jorden. |
Chúng tôi nghiêm cấm hành vi bán hoặc phát tán trái phép thông tin riêng tư và thông tin mật, chẳng hạn như thông tin chi tiết về thẻ tín dụng, số an sinh xã hội, số bằng lái xe và các số giấy phép khác hoặc mọi thông tin khác không thể truy cập công khai. Vi förbjuder obehörig försäljning eller distribution av privat eller konfidentiell information, till exempel kreditkortsuppgifter, personnummer, körkortsnummer eller andra kortnummer eller annan information som inte är tillgänglig för allmänheten. |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av trái thông i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.