Vad betyder thời điểm i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet thời điểm i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder thời điểm i Vietnamesiska.
Ordet thời điểm i Vietnamesiska betyder tid, moment, stund, tidpunkt, ögonblick. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet thời điểm
tid(time) |
moment(time) |
stund(time) |
tidpunkt(time) |
ögonblick(moment) |
Se fler exempel
Thời điểm Đấng Mê-si đến được tiết lộ Tidpunkten för Messias ankomst uppenbaras |
Đó là lý do tại sao chúng ta chờ đợi thời điểm thích hợp Därför måste vi vänta på vår stund. |
Hầu như thời điểm tiếp theo là một điều tuyệt vời xảy ra. Nästan i nästa stund en underbar sak hände. |
Vào thời điểm đó, các giao dịch bài sẽ đã được chỉ dọc công viên này, phải không? På den tiden, borde handelsplatsen varit längs den här parken, eller hur? |
Thưa ngài, tôi sẽ không rời bỏ ngài vào thời điểm như lúc này. Jag borde inte lämna din sida. |
Ở thời điểm đó, vẫn còn khái niệm "chúng ta" và "họ". På den tiden var det ett "vi och dom". |
Ha Ni à, cái mà em nói ấy " thời điểm " ấy mà. Ha Ni ah, den saken du pratade om - " tajmingen " |
Vào thời điểm này, công việc rao giảng chính thức hầu như đình trệ. Vid den tidpunkten upphörde praktiskt taget det organiserade arbetet med att predika de goda nyheterna. |
Mặt khác, khi tiến tới thời điểm hiện tại, chúng lại nhanh chóng rõ ràng. Sen går de till nuet och blir genast klara igen. |
Đức Giê-hô-va biết thời điểm tốt nhất để nhậm lời cầu nguyện. Jehova vet när den rätta tiden är inne att besvara våra böner. |
Tất cả vào cùng một thời điểm. Vi har allt det här på samma gång. |
Quan điểm Kinh Thánh: Thời điểm kết thúc của thế gian Tỉnh Thức!, 11/2015 Bibelns syn: Slutet på världen Vakna! 11/2015 |
Vào đúng thời điểm, ngài đã bắt họ chịu trách nhiệm về những lỗi lầm ấy. När tiden var inne lät han dem stå till svars för sina synder. |
Thời điểm đã không chính xác. Vi tittade inte upp vid rätt tidpunkt. |
Tuyệt, anh biết cách định thời điểm rồi. Ja, jag förstår tajmingen nu. |
Đây không phải thời điểm của cô. Det är inte din tid. |
Không phải ngẫu nhiên mà vào thời điểm này, Sê-sa đã ban chiếu chỉ ấy. Det var ingen tillfällighet att kejsaren utfärdade sin förordning nu. |
Thời điểm đó đã làm cho họ ngạc nhiên. Tidpunkten förvånade dem. |
Vào đúng thời điểm, mùa thu năm 29 CN, Chúa Giê-su được Giăng làm báp-têm. 9:21–25)* Vid exakt rätt tidpunkt, på hösten år 29 v.t., blev Jesus döpt av Johannes. |
Và tôi sẽ nói rằng, tại thời điểm này, sự lựa chọn không thể tưởng tượng nổi. Jag skulle vilja säga att i nuläget är alternativet ofattbart. |
Thời điểm này thì, tôi ko thể. Tills dess kan jag inte. |
Đó là thời điểm không lâu sau Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN. DET är kort efter pingsten år 33. |
Tương tự, chúng tôi đã mong đợi sai về thời điểm kết thúc. På liknande sätt har vi haft en del felaktiga förväntningar om slutet. |
Đây là thời điểm cậu bắt đầu cuộc đời mới. Här har vi dig i begynnelsen av ditt nya liv. |
Và đừng nói là đây là thời điểm tồi tệ, Säg inte att det är dålig tajmning. |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av thời điểm i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.