Vad betyder sự mô phỏng i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet sự mô phỏng i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder sự mô phỏng i Vietnamesiska.
Ordet sự mô phỏng i Vietnamesiska betyder avbildning, reproduktion, förökning, planka, reklamtext. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet sự mô phỏng
avbildning(reproduction) |
reproduktion(reproduction) |
förökning(reproduction) |
planka(copy) |
reklamtext(copy) |
Se fler exempel
Một sự mô phỏng của sự sống. En imitation av liv. |
Sau đó tôi cho máy tính biết nơi không khí trong khoang ra vào, cho vào đó những tính chất vật lý và ngồi đó đợi cho đến khi máy tính tính toán sự mô phỏng. Sen berättar jag för datorn var luften passerar in och ut genom kabinen, kastar in en del fysik och sitter sen och väntar tills datorn har räknat ut simuleringen. |
Mục tiêu độc nhất của "AI yếu", theo Searle, là sự mô phỏng thành công các trạng thái tinh thần, mà không có nỗ lực biến máy tính trở nên có ý thức hay nhận thức, v.v.. Den svaga AI:ns enda mål är enligt Searle att simulera mentala tillstånd, utan några försök att göra datorer medvetna eller liknande. |
Quả thật, nó chứng minh rằng với những chuyển động chất được cài đặt điều ta có thể làm là tạo ra những sự mô phỏng này để cho ta những giải pháp tốt hơn so với việc đích thân lên máy bay và đọc chỉ số trên máy bay. Det visade sig att vi med hjälp av digital luftflödesberäkning kunde skapa simuleringar som ger oss en tydligare bild än man kan få genom att fysiskt vara i ett flygplan och göra mätningar. |
New York, Mô phỏng sự bùng phát, trình diễn cho người Nga xem, .. và bán virut cho họ. De simulerade ett utbrott i USA och sålde viruset till ryssarna... |
Mô phỏng sự bùng phát ở Moscow và bán virut cho người Mỹ. De simulerade ett utbrott i Moskva och sålde till amerikanerna... |
Các mô hình khí hậu sử dụng các phương pháp định lượng để mô phỏng sự tương tác giữa khí quyển, đại dương, bề mặt đất và băng. Klimatmodeller använder kvantitativa metoder för att simulera samspelet mellan atmosfären, haven, land och glaciärer. |
Đen trắng lọc đỏ: mô phỏng sự phơi nắng mảnh thuốc đen trắng dùng bộ lọc màu đỏ. Dùng tính năng này thì tạo hiệu ứng bầu trời kịch và mô phỏng cảnh dưới ánh trăng trong ngày Svartvitt med rödfilter: Simulera svartvit filmexponering med användning av ett rött filter. Det skapar dramatiska himmelseffekter och simulera månljusscener under dagtid |
Đen trắng lọc cam: mô phỏng sự phơi nắng mảnh thuốc đen trắng dùng bộ lọc màu cam. Tính năng này sẽ tăng cường ảnh phong cảnh, cảnh biển và ảnh chụp trên không Svartvitt med orangefilter: Simulera svartvit filmexponering med användning av ett orange filter. Det förbättrar landskap, havsscener och flygfotografering |
Đen trắng lọc lục: mô phỏng sự phơi nắng mảnh thuốc đen trắng dùng bộ lọc màu lục. Tính năng này cung cấp lợi ích chung với mọi cảnh, thích hợp nhất với ảnh chân dung được chụp trước bầu trời Svartvitt med grönfilter: Simulera svartvit filmexponering med användning av ett grönt filter. Det är användbart för alla scenerier, särskilt porträtt fotograferade med himmelsbakgrund |
Đen trắng lọc vàng: mô phỏng sự phơi nắng mảnh thuốc đen trắng dùng bộ lọc màu vàng. Tính năng này sửa chữa sắc màu một cách tự nhiên nhất và tăng độ tương phản. Rất thích hợp với ảnh phong cảnh Svartvitt med gulfilter: Simulera svartvit filmexponering med användning av ett gult filter. Det har naturligast korrigering av toner, och förbättrar kontrast. Idealiskt för landskap |
Thú nuôi ảo có thể "mô phỏng các loài động vật thực sự, như trong sê-ri Petz" hay "những thứ huyền ảo như Tamagotchi". Elektroniska husdjur kan vara simuleringar av riktiga djur, vilket är fallet med Petz-serien, eller fantasidjur som Tamagotchi. |
Ở đây hãy đặt độ nhạy ISO của phim ảnh hồng ngoại đã mô phỏng. Việc tăng giá trị này sẽ tăng phần màu lục trong sự pha trộn. Nó sẽ cũng tăng hiệu ứng quầng trên những chỗ sáng và độ hạt mảng thuốc (nếu hộp đó được đánh dấu). Ghi chú: để mô phỏng phim ảnh hồng ngoại kiểu Ilford SFX#, hãy dùng sự trệch khỏi trục độ nhạy từ # đến #. Độ nhạy hơn # mô phỏng phim ảnh hồng ngoại tốc độ cao kiểu Kodak HIE. ĐIều cuối cùng này tạo kiểu dáng ảnh chụp kịch hơn Ange ISO-känsligheten för den simulerade infraröda filmen här. Ökas värdet ökar andelen grön färg i blandningen. Det ökar också haloeffekten i dagrarna, och filmens kornighet (om rutan är markerad). Anmärkning: För att simulera en Ilford SFX# infraröd film, använd filmkänsligheter i området # till #. En filmkänslighet över # simulerar Kodak HIE högkänslig infraröd film. Den senare ger fotografiet en mer dramatisk stil |
Tôi sẽ đưa ra mô phỏng hay hơn vào cuối buổi, với gì mà ta thực sự thấy trên bầu trời. Och vi jämför simulerade universum som detta -- jag ska visa er en bättre simulation i slutet av min presentation -- med vad vi faktiskt ser på himlen. |
Tuy nhiên, theo Phòng thí nghiệm mô phỏng sinh học của Viện Công nghệ Massachusetts (Biomimetic Robotics Laboratory of the Massachusetts Institute of Technology), với những nguyên liệu và sự hiểu biết về kỹ thuật hiện nay, sự phức tạp của thiết kế ấy không thể mô phỏng được một cách dễ dàng. Men enligt forskare vid MIT Biomimetic Robotics Laboratory är den avancerade formgivningen inte så lätt att efterlikna med nuvarande resurser. Det krävs både bättre material och större kunskaper. |
Bạn sẽ nhận được sự giáo dục đó, và nhờ nhà âm học người Anh Adrian James với những mô phỏng này. Den här undervisningen skulle man tillgodogöra sig, och tack till den brittiske akustikern Adrian James för simulationerna. |
Để có thể cố định những liên kết này, chúng tôi đã tạo ra những ống dẫn đơn lẻ mô phỏng ống tiêu hóa, hỗ trợ sự chuyển dịch của vi khuẩn và thay đổi chức năng của chúng. För att upprätthålla dessa relationer har vi skapat en enkel kanal som liknar matsmältningssystemet, som bidrar till att sprida bakterierna och ändrar deras funktion längs vägen. |
Chuyện gì xảy ra nếu ta tận dụng lãnh đạo và các nguồn tài nguyên có sẵn, tầm ảnh hưởng và niềm đam mê, để mô phỏng ý tưởng Bhutan Vì Sự Sống đến các nước khác để họ cũng có thể bảo tồn các khu vực cần bảo vệ ở nước họ. Tänk om vi kunde mobilisera vårt ledarskap och våra resurser, vårt inflytande och vår passion, för att kopiera idén med Bhutan for Life till andra länder, så att de också kan bevara sina skyddade områden för evig tid. |
Sự kiện Ti-mô-thê không cắt bì khi mới sinh ra khiến một số học giả phỏng đoán là chồng bà Ơ-nít hẳn đã chống đối việc này. Att Timoteus inte hade blivit omskuren när han föddes har fått några forskare att anta att hans far hade varit emot det. |
Anh có vẻ đang mô tả một nhà lãnh đạo chính trị kiểu như chưa được chuẩn bị và một tù nhân của sự phỏng đoán về thị trường tài chính và quang cảnh đó ở Brút- xen mà anh mô tả, với tôi một người dân, thật đáng sợ. Du tycks beskriva ett politiskt ledarskap som är ganska oförberett och en fånge under den finansiella marknadens nycker, och den där scenen i Bryssel som du beskrev, är för mig som medborgare, skrämmande. |
Tôi sẽ đưa ra một đoạn phim mô phỏng nhanh hơn thời gian thực 10^16 lần để cho thấy phần của vũ trụ, nơi sự giãn nở xảy ra Jag kommer att visa en simulation som går 10 upphöjt i 16 gånger snabbare än vanlig tid som visar en del av universum där expansionen har kompenserats för. |
Tuy nhiên, dù người ta có thể kiểm soát được lượng khí thải ra, nhưng chương trình mô phỏng của siêu máy tính cho biết dường như sự kiện “trái đất ấm lên và mực nước biển dâng cao sẽ vẫn kéo dài cho đến hàng trăm năm sau”. Men även om utsläppen av de här gaserna på något sätt kunde stabiliseras, visar datormodeller att uppvärmningen och den höjning av havsnivån som blir följden troligen ”skulle kunna fortsätta i århundraden”. |
Tôi thực sự thích nhất cái tuyên bố thời trang quyến rũ rằng một người phụ nữ ngày nay có thể làm là để mô phỏng một cái mông to béo. Det mest förföriska modet en kvinna kan använda sig av idag... ... är att simulera en stor rumpa. |
Quân đội nhờ sự giúp đỡ của một công ty tư nhân đã tạo ra một cỗ máy tính có khả năng mô phỏng bất kỳ hình thức chiến đấu nào từ bất cứ thời điểm nào trong lịch sử thế giới. Militären, med hjälp av ett privat företag, har skapat en kraftfull dator som är kapabel att simulera alla former av strid under historien. |
Thí dụ, ngành sinh vật mô phỏng học (bionics) là một ngành khoa học chuyên khảo cứu cách ứng dụng trong thực tế các hệ thống tìm thấy trong sự sáng tạo. Det finns till exempel en särskild vetenskapsgren, bionik, som sysslar med praktiska tillämpningar av de system som finns i skapelsen. |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av sự mô phỏng i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.