Vad betyder sự đánh giá i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet sự đánh giá i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder sự đánh giá i Vietnamesiska.

Ordet sự đánh giá i Vietnamesiska betyder bedömning, värdering, uppskattning, utvärdering, skattning. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet sự đánh giá

bedömning

(appraisal)

värdering

(appraisal)

uppskattning

(appraisal)

utvärdering

(appraisal)

skattning

(estimate)

Se fler exempel

Đó là một sự đánh giá không chính xác.
Det är ingen orättvis slutsats.
Một sự đánh giá đặc biệt cho công trình của tôi.
Ni verkar hysa särskild uppskattning för vårt arbete.
Đây không phải là vấn đề của sự kiêu hãnh, đây là sự đánh giá về phẩm giá.
Det handlar inte om stolthet, utan värdighet!
Có thể sự đánh giá đó là sai.
Det är möjligt att min bedömning var felaktig.
Hãy cẩn thận với những sự đánh giá của chúng tôi.
Var försiktig med våra skatter.
Chúng tôi biết rằng đó là một sự đánh giá tin cậy đáng để học hỏi
Vi vet att det är en autentisk bedömning av utbildning.
Chúng tôi thực sự đánh giá cao tất cả những người nuôi ong.
Vi måste verkligen värna om alla de biodlare vi har.
Ở đây họ thực sự đánh giá cao chúng ta.
De uppskattar oss här.
Dù tin tưởng vào sự đánh giá của tôi, nhưng tôi vẫn đang cố giúp cậu đấy chứ.
Mot bättre vetande försöker jag rädda den.
Tôi thực sự đánh giá cao việc này, thưa ngài.
Jag uppskattar verkligen det här, sir.
IGN cũng đã cho thấy sự đánh giá tích cực hơn.
IGN gav spelet väldigt gott betyg.
Nhưng anh thực sự đánh giá cao lời mời đấy.
Men tack för erbjudandet.
Sự đánh giá của xã hội làm tăng thêm nỗi lo sợ sự đánh giá đó.
Social utvärdering och bedömning ökar rädslan för social utvärdering och bedömning.
Nhưng nó là sự đánh giá hiển nhiên
Men det är en självbevisande bedömning.
Nghĩa là ông không tin sự đánh giá của tôi?
Betyder att du inte litar på min bedömning?
Chúng tôi thực sự đánh giá cao cô đã hoàn thành sớm.
Vi uppskattar att du kom hit så fort.
Cái chúng ta sợ đó là sự đánh giá và nhạo báng của người khác.
Man fruktar att bli dömd och gjord till åtlöje.
Tôi thực sự đánh giá cao mọi thứ mà hai người đã làm cho tôi.
Jag uppskattar verkligen allt er generation har gjort för mig.
Nói về sự đánh giá ngang hàng và có tính tức thì.
Som en sakutlåtande i realtid.
Tôi thực sự đánh giá cao việc mà ông đã làm với họ.
Jag uppskattar allt du har gjort för dem.
Bà ấy phải trải qua sự đánh giá của Eywa, và sau đó quay trở lại.
Hon måste passera genom Eywas öga och återvända.
Chúng chỉ nên là sự đánh giá.
De ska vara diagnostiska.
Theo ý kiến của anh, sự tồn tại của cuộc sống là 1 hiện tượng vượt ra ngoài sự đánh giá cao xa.
Enligt min uppfattning är existensen av liv ett mycket överskattat fenomen.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av sự đánh giá i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.