Vad betyder sở hữu i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet sở hữu i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder sở hữu i Vietnamesiska.

Ordet sở hữu i Vietnamesiska betyder besittning, äga, ägande, ha, Ägande. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet sở hữu

besittning

noun

Anh ấy sở hữu một lá thư do bố của ông viết cho bố anh ấy.
Han är i besittning av ett brev nedtecknat av er far till hans.

äga

verb

Thứ mà anh sở hữu cuối cùng lại sở hữu chính anh.
Prylar som man äger kommer snart att äga en själv.

ägande

noun

Thứ mà anh sở hữu cuối cùng lại sở hữu chính anh.
Prylar som man äger kommer snart att äga en själv.

ha

verb

Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
Presidenten har avskaffat slaveriet.

Ägande

verb

Sở hữu có nghĩa là sự sống của một người đàn ông... và bạn chiếm được trái tim của hắn ta.
Äg meningen med en mans liv och du äger hans hjärta.

Se fler exempel

Tương ứng với 34.4% sự sở hữu toàn công ty.
Som representerar en 34,4% ägarandel.
Chúng ta tìm cách trả lại cho sở hữu chủ.
Vi försöker återlämna det till dess rättmätige ägare.
Nếu không ta quyết sở hữu nó làm gì?
Varför skulle jag annars hävda mina anspråk?
Liệu tôi có thể hỏi anh có phải chủ sở hữu của tổ chức này không?
Får jag fråga om det är ni som äger den här anläggningen?
Bác sỹ sở hữu nó?
Vart ska ni?
Và hóa ra nó chính là chủ sở hữu hệ thống cửa hàng gà rán của Fring.
Det är samma företag som äger Frings restaurang.
Về lý thuyết thì cô ta chưa sở hữu chúng.
Hon äger dem ju nästan inte ens.
Ông và đạo hữu của ông đang sở hữu trái phép 1vật.
Du och dina bröder har en sak som rättmätigen inte tillhör er.
Chó đến những năm thập kỷ 1980, trang trại đã thuộc quyền sở hữu của những người Argentina.
Ända till 80-talet, var gården ägd av argentinare.
Chúng ta đã sở hữu một vài ý tưởng.
Vi har faktiskt en idé.
Điều duy nhất có thể làm là học để nhận thức về nó và sở hữu nó.
Allt du kan göra är att känna igen det och äga det.
Bạn tôi nói chú anh ấy sở hữu một quán ăn, nơi ta có thể hát.
Enligt min vän äger hans farbror restaurangen.
Hắn sở hữu bằng chứng của Turner chống lại khách hàng.
Han har Turners bevis mot vår uppdragsgivare.
Tôi sở hữu quán này.
Jag äger hans klubb.
Họ muốn tỏ ra mình cư xử giống với những người đăng ký sở hữu súng.
De visar troligen samma mönster som de som är registrerade.
Chúng tôi biết ngươi đang sở hữu 1 tấm bản đồ.
Vi vet att ni innehar en karta.
Chính phủ Ấn Độ đã sở hữu và điều hành tất cả các đài truyền hình.
Indiska staten ägde och drev alla TV-kanaler.
Và tôi nói với ông ấy, ngày nào đó tôi sẽ sở hữu riêng một vườn nho.
Jag sa till honom att en dag ska jag också ha en vinodling.
Đại học Lodz là trường Đại học công lập, hoàn toàn thuộc sở hữu nhà nước.
Accademia dei Lincei finns alltjämt, men som en fullständigt självständig institution.
Được sở hữu bởi & nhóm
Ägda av grupp
Tài khoản của bạn có thể có nhiều chủ sở hữu và người quản lý.
Kontot kan ha flera ägare och ansvariga.
Chủ sở hữu của mặt nạ muốn ở lại trụ để giữ mọi người không chạm vào.
Maskens ägare insisterar på att vi har rep.
Đây là về tiềm năng mà bạn sở hữu.
Ett samtal om potential.
Anh sở hữu chỗ này.
Jag äger stället.
Ông ta hiện đang sở hữu 8% cổ phần của Virtanen.
Han äger nu 8% av Virtanens aktier.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av sở hữu i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.