Vad betyder rau cần i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet rau cần i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder rau cần i Vietnamesiska.
Ordet rau cần i Vietnamesiska betyder selleri, salleri. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet rau cần
selleri
|
salleri
|
Se fler exempel
Một số người thấy việc ăn rau sống như cà rốt hay rau cần tây giúp ích cho họ. En del har funnit att det är till hjälp att ha råa grönsaker, till exempel morötter eller selleri, till hands att mumsa på. |
Và sản xuất thịt bò dùng lượng nước hơn 100 lần mà rau củ cần. Och för att producera nötkött går det åt 100 gånger mer vatten än för de flesta grönsaker. |
Họ làm ngơ trước sự công bình, thương xót, và trung tín khi họ trả một phần mười những vật đáng giá như bạc hà, hồi hương và rau cần để rồi bỏ qua những điều hệ trọng hơn hết trong luật pháp. De betalar tiondelen av den eftertraktade myntan, dillen och kumminen, samtidigt som de ignorerar de viktigare tingen i lagen, sådant som rättvisan, barmhärtigheten och troheten. |
(1 Cô-rinh-tô 9:25, 26) Phần thưởng của người thắng giải trong những cuộc thi đua ngày xưa là một vòng hoa, hoặc vòng lá làm bằng lá cây thông hoặc những loại cây khác, hoặc thậm chí bằng rau cần dại phơi khô—đúng là “hay hư-nát”. (1 Korinthierna 9:25, 26) Segerpriset i dessa forntida spel var en krona eller krans gjord av kvistar av pinje eller något annat träd eller kanske av torkad vild selleri, i sanning en ”förgänglig krona”. |
Trồng rau trên giá cần ít nước hơn 10 lần ít đất lơn 100 lần so với cách trồng bình thường. Vertikalt jordbruk använder en tiondel av det vatten och en hundradel av det land som konventionellt jordbruk gör. |
Với thiết bị Quay Xà Lách, bạn luôn có thể làm khô rau diếp khi cần chỉ cần quay nó thôi. Med salladsslungan har man alltid torr sallad genom några tag med veven. |
Chúng ta cần ăn rau. Vi behöver avnjuta grönsaker. |
Bố ở đâu khi con cần trồng rau quyên góp cho người vô gia cư? Du struntade i grönsaksodlingen för hemlösa. |
Vậy là tôi không cần ăn rau phải không? Kan jag sluta äta grönsaker? |
Chỉ cần đừng gọi món salad-rau và ăn ké sang đĩa của tớ! Men beställ inte en sallad och ät av min mat. |
Một người muốn dùng phân bón, nhưng người kia hoàn toàn không đồng ý và nghĩ rằng không cần bón phân cho rau. Den ena vill använda gödning, men den andra håller inte alls med utan tycker att växterna klarar sig utan gödning. |
Không một ai sẽ chê trách một người cha hay mẹ nào khi họ nói rằng con cái cần phải ăn rau hoặc không cho một đứa con chạy ra đường đầy xe cộ. Ingen klandrar föräldrar som säger att barnen måste äta sina grönsaker eller som hindrar ett barn från att springa ut på en gata med dundrande trafik. |
Để chuẩn bị cho Lễ Vượt Qua lần cuối, Chúa Giê-su phái Phi-e-rơ và Giăng đến thành Giê-ru-sa-lem để sửa soạn mọi thứ, gồm thịt cừu, rượu, bánh không men, rau đắng và những thứ cần thiết khác. De skaffade ett lamm, vin, osyrat bröd, bittra örter och annat nödvändigt. |
Trẻ em dùng bữa với gia đình thường ăn đủ lượng rau trái, hấp thu các vitamin và khoáng chất chúng cần, và bớt tiêu thụ đường và chất béo. Vattnen utanför den ryska kusten och den sibiriska östkusten är nu nästan helt isfria under sommarmånaderna. Det gör det möjligt för lastfartyg att gå från Nordsjön, passera norr om norra polcirkeln och fortsätta in i Stilla havet genom Berings sund. |
6 Cũng như đối với bất cứ điều gì mà chúng ta muốn nhìn thấy lớn lên, dù là bông hoa, rau cải hoặc sự chú ý đến thông điệp Nước Trời, chúng ta cần phải vun trồng. 6 Som det är med allt som vi önskar se växa, vare sig det är blommor, grönsaker eller intresse för Rikets budskap, krävs det odling. |
Ở Anh, chúng tôi có thông điệp khuyến cáo mọi người về việc dùng 5 loại trái cây và rau củ mỗi ngày và lượng bài tập thể dục mà chúng tôi cần -- không phải là thế mạnh của tôi. I Storbritannien har vi ett starkt publikt hälsobudskap om att äta fem frukter och grönsaker om dagen och hur mycket vi bör träna -- aldrig min starka sida. |
Mặc dù có sự tiến bộ này, Tổng Thống Đức Johannes Rau nhận thấy phải bình luận: “Thật đáng buồn là trong thời đại này, chúng ta vẫn cần phải được nhắc nhở là trẻ em có các quyền”. Trots dessa framsteg sade den tyske presidenten Johannes Rau: ”Det är sorgligt att vi i vår tid fortfarande måste påminnas om att barn har rättigheter.” |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av rau cần i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.