Vad betyder rau cải i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet rau cải i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder rau cải i Vietnamesiska.

Ordet rau cải i Vietnamesiska betyder grönsak. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet rau cải

grönsak

noun

Tôi đang dẫn đường một ông đấm bóp mù gánh rau cải cho tôi.
Jag leder en blind kotknackare som bär mina grönsaker.

Se fler exempel

Tên bản báo cáo là "Báo cáo về Rau cải ẩm nước"
Den kallades Slemmiga salladsutredningen.
Thức ăn đó gồm nhiều thịt bò và rau cải”.
Det var en stor mängd kött och grönsaker.”
Rau cải thì hay bị ẩm nước trong ngăn trữ, đúng không?
Sallad brukar ofta bli slemmig i grönsakslådan, eller hur?
Bí nhồi và rau cải.
Fylld zucchini och broccoli.
* Chăm sóc thân thể mình nhiều hơn bằng cách ăn nhiều trái cây và rau cải hơn.
* Ta hand om din kropp bättre genom att äta mer frukt och grönsaker.
Một số rau cải tươi, như bông cải, bắp cảirau bina, có chứa canxi.
En del färska grönsaker, som broccoli, kål och spenat, innehåller kalcium.
Và nếu nói đến rau cải, con số còn thảm khốc hơn nữa.
Statistiken är ännu dystrare när det gäller grönsaker.
“Mấy ngày nay tôi không được ăn rau cải gì cả.
”Jag har inte ätit grönsaker på flera dagar.
Nhưng cháu không thích rau cải.
Men du tycker visst inte om grönsaker.
Ông trồng lúa gạo, hoa quả và rau cải.
Han odlar säd, frukt och grönsaker.
À, rau cải ẩm nước
Slemmig sallad?
Ngoài hành trang cá nhân, nhiều người còn đem theo gà, dê và rau cải.
Utöver sitt personliga bagage hade många tagit med sig höns, getter och grönsaker.
em muốn rau cải và đậu hũ.
Jag vill ha dou-fu med spenat.
Chính là cái ngăn mà bạn dùng để bỏ rau cải vào đấy
Lådan där man lägger salladen?
Tôi đang dẫn đường một ông đấm bóp mù gánh rau cải cho tôi.
Jag leder en blind kotknackare som bär mina grönsaker.
Tại đó tôi đã thấy một số học viên, ngay cả những em nhỏ, đang bán dừa và rau cải.
Där fick jag se några av eleverna, till och med de riktigt unga, stå och sälja kokosnötter och grönsaker.
Tính đa dạng của các loại rau cải mọc ở Hoa Kỳ đã giảm hẳn 97 phần trăm trong không đầy 80 năm!
Mångfalden bland de olika grönsakssorterna som odlas i USA har minskat med 97 procent på mindre än 80 år!
Tôi muốn các bạn biết rằng tôi, anh trai và chị gái thực sự rất thích ăn các loại snack rau cải nướng.
Jag vill att ni ska veta att jag, min bror och min syster faktiskt gillar att äta grönkålschips.
Lúc rạng đông, một số người đánh bạo vào trong làng bán gà, dê và rau cải để trả chi phí đăng ký kết hôn.
På morgonen begav sig några in till byn för att sälja sina höns, getter och grönsaker för att kunna betala för registreringen.
Butanone được sinh tổng hợp bởi một số loại cây và tìm thấy trong một số trái cây và rau cải với số lượng nhỏ.
Butanon biosyntetiseras av vissa träd och återfinns i vissa frukter och grönsaker i små mängder.
TRÁI CÂY ngọt ngào, rau cải tươi tốt, và những lượm ngũ cốc to hạt được chất lên cao tạo nên một hình ảnh hấp dẫn.
LÄCKRA frukter, härliga grönsaker och vackra sädeskärvar prydligt arrangerade erbjuder en tilltalande anblick.
và cái khe hở đó đôi khi giống như một cái nam châm đối với các thức ăn như... rau cải, cá biển và cơm nữa.
Det kan fungera som en magnet för mat som broccoli, tonfisk och ibland ris.
Lừa thường chở những bao ngũ cốc, rau cải, củi, xi măng và than, cũng như những thùng thiếc đựng dầu ăn và thùng đựng thức uống.
Packningen består ofta av säckar med säd, grönsaker, ved, cement eller träkol och ibland av metallbehållare med matolja eller av backar med läsk eller öl.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av rau cải i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.