Vad betyder quậy i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet quậy i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder quậy i Vietnamesiska.
Ordet quậy i Vietnamesiska betyder röra, flytta sig, sätta i gång, rörelse, flytta. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet quậy
röra(move) |
flytta sig(move) |
sätta i gång(move) |
rörelse(move) |
flytta(move) |
Se fler exempel
Chúng ta hãy yêu mến các thiếu niên của mình—mặc dù một số họ là các thiếu niên ồn ào quậy phá. Låt oss älska våra pojkar — trots att en del av dem är bråkiga pojkar. |
Ở đó có vui và quậy lắm không? Festas det på hos er? |
Xe đến khách sạn, Gabriel nhảy xuống, trả tiền xe, mặc cho Bartell D Arcy quầy quậy bảo đừng. När droskan stannade framför hotellet hoppade Gabriel ur och betalade kusken trots mr Bartell D’Arcys protester. |
Khá là quậy phá. Killen är rätt beige. |
Một lần nữa, Ma-ri lại cảm thấy em bé trong bụng cô cựa quậy. Återigen kände Maria hur barnet i henne rörde sig. |
Nếu tôi có xỉn quậy hôm bữa thì cho tôi xin lỗi nhé. Jag är ledsen att jag blev så full häromkvällen. |
Chính là việc quậy phá không thể chấp nhận được chứ không phải là học viên. Det är det störande uppträdandet som är oacceptabelt, inte eleven. |
Tại Thái Lan, trong một lớp học quậy phá, cô giáo đã kêu em Racha 11 tuổi lên đứng trước lớp và khen về cách cư xử của em. Cô nói: “Tại sao các em không theo gương của Racha? I en klass med besvärliga elever i Thailand bad läraren att elvaårige Racha skulle komma fram och ställa sig inför klassen. Hon berömde honom för hans uppförande och sade till de andra: ”Varför kan ni inte ha honom som ett föredöme? |
Có một tên đấm bóp nào đó đang quậy nát sòng bạc. En kotknackare har vänt upp och ned på klubben. |
Vì vậy, anh nói, "Trước tuổi dậy thì, nếu hai đứa con gái của tôi quậy tung một cửa hàng, tôi sẽ nói, ' Hey, dừng quậy nữa và ba sẽ hát bài hát yêu thích của các con,' và ngay lập tức chúng sẽ ngừng lại và anh ta sẽ hát cho chúng nghe bài hát yêu thích của chúng. Han sa, "Om mina döttrar fånade sig i en affär innan puberteten, sa jag "Hallå där, sluta fåna er så sjunger jag er favoritlåt, " och omedelbart slutade de fåna sig och han sjöng deras favoritlåt. |
Bằng cách giơ một cánh tay, hãy cho tôi biết ở đây có bao nhiêu người, trước 25 tuổi, quậy phá ở trường học, đến những nơi không được đến, dám lén uống rượu trước tuổi được phép? Räck upp en hand, hur många av er hade vid 25 års ålder, antingen misskött er i skolan, gått någonstans som ni inte fick gå, eller druckit alkohol innan ni var myndiga? |
Cô quậy giỏi lắm, nữ Nam tước. Ni rör till det, baronessan. |
Đám cưới nào của con gái ông ta, chúng ta cũng tới quậy phá. Vi dyker alltid upp på barnens bröllop. |
Tôi bỏ cổ dưới phố ngay trước khi chúng ta bắt đầu quậy. Jag lämnade henne precis före skottlossningen. |
Cháu không hay cựa quậy khi bị sợ hãi vào ban đêm đâu. Jag rör mig inte under nattskräcken. |
Anh em quậy suốt đời Bad boys för resten av livet. |
Rồi chúng ta có thể lái xe tới bãi chiếu phim và quậy suốt đêm. Vi kan åka till drive-in-bion och hångla ikväll. |
Bây giờ đám phiến động khốn kiếp đó đang ở ngoài quậy tưng lên. Nu kommer de bara att skapa problem. |
Ngay trước khi cậu quậy tung cái quầy bar đó lên? Innan du slog sönder baren? |
Có vẻ như chúng đang quậy phá. De verkar ha kul. |
Brianna cho biết: “Mấy đứa trong lớp cứ loạn cả lên và quậy phá để chọc cho cô tức hơn”. ”Det var alltid kaos i klassen”, berättar hon, ”och eleverna gjorde helt galna saker bara för att göra henne ännu argare.” |
Họ rất quậy phá đến nỗi có lần vợ tôi, Bon-Kyoung, hỏi xem chúng tôi có thể dọn nhà đi đến một tiểu giáo khu khác để mấy đứa con trai của tôi có thể thấy tấm gương tốt của các thiếu niên khác không. De var så stökiga att min hustru Bon-Kyoung en dag sade att hon ville flytta till en annan församling så att våra söner kunde träffa andra unga män som kunde vara goda exempel för dem. |
Tôi đã kệ cho cậu nghe về cái đêm quậy phá trong ngày cuối cùng của tôi ở đại học chưa nhỉ? Har jag berättat om den vilda kväll jag hade min sista dag på college? |
Tôi sẽ quậy cho thúi hoắc cái Đệ tam Đế chế của bọn chúng... để cho hàng ngàn quân sẽ bị kẹt cứng ở đây để lo cho chúng ta. Jag kommer röra till i hela deras tredje rike så att tusentals män som behövs vid fronten hamnar här för att vakta oss. |
George và Charles là cặp đôi quậy phá của nhóm. Michael och Jermaine blev härmed gruppens två ledsångare. |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av quậy i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.