Vad betyder quận i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet quận i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder quận i Vietnamesiska.

Ordet quận i Vietnamesiska betyder län, distrikt, grevskap, kommun, Komtur. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet quận

län

noun

Vậy, ta phải đóng các đường sát nhập trong quận, ngay lập tức.
Så måste vi stänga alla alternativ samman i länet omedelbart.

distrikt

noun (đơn vị hành chính)

Có thật có cuộc họp công đoàn ở quận của anh không?
Var det verkligen ett fackmöte i ditt distrikt idag?

grevskap

noun

Mẹ đi họp với hội thánh Yeovil, rất gần làng West Coker, thuộc quận Somerset là nơi chúng tôi ở.
Hon var med vid församlingsmöten i Yeovil, den stad som låg närmast vår by, West Coker, i det engelska grevskapet Somerset.

kommun

noun

Komtur

Se fler exempel

Nhưng số liệu đã chỉ ra ở quận Nassau, một cộng đồng ở New York, đã thành công trong việc giảm số trẻ da đen bị tách khỏi gia đình.
Men statistik avslöjade att Nassau Country, ett område i New York, hade lyckats minska antalet svarta barn som tagits från sina familjer.
Nhờ lập đại công, ông được phong tước Điều quận công.
Den var anledningen till att han avgick som borgarråd.
Các quận và tổng chỉ là các phân khu hành chính.
Län och departement är förvaltningsområden.
Quận lỵ đóng ở Vancouver.
Omtagningarna gjordes i Vancouver.
Việc phát hiện ra vàng cốm tại vị trí mà ngày nay là Yreka năm 1851 đã khiến hàng ngàn người tìm vàng đến đây bằng Siskiyou Trail và trên khắp các quận phía bắc của California.
Upptäckten av några guldklimpar vid dagens Yreka 1851 drog till sig tusentals guldsökare genom Siskiyou Trail och Kaliforniens norra delar.
Địa giới của quận nằm ở khu vực gọi là vành đai phía tây của huyện cũ Wola, được nhập vào Warsaw năm 1951.
Området täcker det så kallade västra bältet av det tidigare distriktet Wola, som inräknades i Warszawa år 1951.
Quận được thành lập ngày 13 tháng 2 năm 1854.
Countyt grundades den 13 februari 1854.
Quốc đảo Thái Bình Dương Nauru được chia thành 14 quận.
Pinar del Río Provincia är underindelad i 14 kommuner.
Người tình nguyện đầu tiên của Quận 12.
Distrikt 12: s allra första frivillige.
Vào buổi sáng hôm xảy ra nỗi kinh hoàng đó, cha tôi đã đem giao bản sao của một lá thư cho ông cảnh sát trưởng cấp quận, ông thị trưởng, và chỉ huy trưởng cảnh sát ở Selma; lá thư này miêu tả quyền lợi theo hiến pháp Hoa Kỳ cho phép chúng tôi thực hiện thánh chức của mình dưới sự bảo vệ của luật pháp.
På morgonen samma dag som vi var med om denna skrämmande erfarenhet hade pappa lämnat kopior av ett brev till sheriffen, borgmästaren och polischefen i Selma. Brevet beskrev vår konstitutionella rätt att utföra vår förkunnartjänst under lagens beskydd.
Tôi chia Kenya thành các quận huyện nhỏ.
Jag har delat in Kenya i dess provinser.
Vì thiếu phòng nên tôi đi lại hằng ngày từ quận Sumida, Tokyo đến Bê-tên, còn Junko thì làm tiên phong đặc biệt ở hội thánh địa phương.
Eftersom det var ont om bostadsrum på Betel, pendlade jag från stadsdelen Sumida i Tokyo, och Junko tjänade som pionjär med särskilt uppdrag i församlingen där.
Nó được canh giữ bởi vừa quân đội vừa dân thường từ Quận 2.
Det bemannas av både militär och civil personal från distrikt 2.
Konrad Adenauer, thủ tướng đầu tiên của nước Cộng hòa Liên bang Đức, sống ở quận Rhöndorf của thành phố, cho đến khi ông qua đời năm 1967.
I distriktet Rhöndorf bodde Konrad Adenauer, Tysklands första kansler, fram till sin död 1967.
Có thật có cuộc họp công đoàn ở quận của anh không?
Var det verkligen ett fackmöte i ditt distrikt idag?
Sau khi nhận được sự huấn luyện đặc biệt, họ được chỉ định cất cánh vào tháng 4 để thi hành sứ mạng cảm tử từ căn cứ không quân Kanoya trong quận Kagoshima.
Det fastställdes att de skulle ge sig av från flygbasen Kanoya i staden Kagoshima i april, efter det att de hade fått specialträning för det dödliga uppdraget.
Em trai Henry V, John xứ Lancaster, Quận công Bedford đệ nhất làm nhiếp chính.
Henriks bror John av Lancaster, 1:e hertig av Bedford agerade som förmyndare.
Los Fresnos là một thành phố thuộc quận Cameron, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Los Fresnos är en stad i Cameron County i delstaten Texas, USA.
Vì chúng ta cần tất cả các quận nổi dậy chống lại Capitol.
Vi måste få alla distrikt att resa sig mot huvudstaden.
Quận này có 18 tổng và 166 xã.
Resultatet var 181 mot och 161 för.
Dover và quận Kent đã bị chia rẽ sâu sắc về vấn đề chế độ nô lệ, và các thành phố là một "điểm dừng" trên các đường sắt ngầm vì sự gần gũi của nó đối với Maryland còn giữ chế độ nô lệ và các bang không còn chế độ nô lệ Pennsylvania và New Jersey.
Staden och countyt var djupt splittrat över slaveriet och var en anhalt på Underground Railroad på grund av sin närhet till delstaten Maryland som tillät slaveriet och Pennsylvania och New Jersey som hade förbjudit det.
Nói cho Snow biết Quận 13 vẫn sống khỏe mạnh.
Säg till Snow att 13 lever och frodas.
Ta có thể cho các phi cơ ở biên giới Quận 11 xuất kích.
Vi kan skicka in svävare från 11 och kanske anfalla henne.
Quận này được đặt tên theo anh hùng Stephen Decatur.
Staden har fått sitt namn efter militären Stephen Decatur.
Vậy tại sao quận không có mặt?
Varför är inte distriktet här då?

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av quận i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.