Vad betyder phần còn lại i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet phần còn lại i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder phần còn lại i Vietnamesiska.
Ordet phần còn lại i Vietnamesiska betyder rest, återstod, behållning, rester, vila. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet phần còn lại
rest(residue) |
återstod(rest) |
behållning(residue) |
rester(residue) |
vila(rest) |
Se fler exempel
Nhận ngươi ngủ, và phần còn lại, cần Cha đã ngươi. Skaffa dig till sängs och vila, ty du har behov. |
Với phần còn lại của thế giới chúng tôi sẽ giành thắng lợi. Med resten av världen kommer vi att segra. |
Đến phần còn lại sẵn sàng hai mươi inch trên cạnh phía trước của ghế ngồi của ghế. Det kom att vila redo twenty inches över framkanten av stolsitsen. |
Phần còn lại để bọn tôi. Vi tar hand om resten. |
Xong, nhiêu đây là đủ cho hai học kỳ, phần còn lại được giữ an toàn cho con. Okej, de här borde räcka till ett par terminer, vi låter resten va kvar här i säkerhet åt dej."" |
Tôi muốn anh vận chuyển những phần còn lại đó đến một khu vực được canh gác. Jag vill att du flyttar den till en säker plats. |
Phần còn lại của kế hoạch cũng thiết yếu. Resten av planen är också viktig. |
Chang-yi sẽ lo phần còn lại. Chang-yi ordnar resten. |
Trang bị vũ khí cho phần còn lại. Ge de andra vapen. |
Chuyển hết mọi thứ lên tàu cho nổ phần còn lại. Lasta på kanonen och spräng resten. |
Robin, người đã bay tới treetop của mình, như phần còn lại tất cả các. The Robin, som hade flugit till hans trädtopp var fortfarande som alla andra. |
" Bạn thực sự không sẽ đáp ứng phần còn lại của họ? " " Không! " " Du verkligen inte kommer att träffa resten av dem? " " Nej! " |
Sau đó, phần còn lại của y thị thì bị thiêu hủy hoàn toàn. Sedan kommer det som kan finnas kvar av henne att brännas upp. |
Dưới 2% là nước ngọt; phần còn lại là nước mặn, chủ yếu trong các đại dương. Mindre än 3 procent är sötvatten; resten är saltvatten, främst i oceanerna. |
Phần còn lại là lịch sử Resten är historia. |
Những người “không công-bình” là phần còn lại trong nhân loại. De ”orättfärdiga” är återstoden av mänskligheten. |
Xui xẻo là tâm trí của ngươi không cứng cỏi như phần còn lại. Synd att din hjärna inte är lika tålig som resten av dig. |
Trò chơi dành cho phần còn lại của cuộc sống của anh? Ska du spela spel livet ut? |
Phần còn lại thì ta sẽ cho các ngươi biết sau. Och låt min tjänare Joseph stanna kvar där hemma, ty han behövs. |
Chúng sẽ cắt mũi và tai ngươi, phần còn lại của ngươi sẽ ngã bởi gươm. De ska skära av dig näsan och öronen, och de som är kvar av dig ska falla för svärd. |
Scheer cùng với phần còn lại của hạm đội sẽ theo sau bảo vệ. Amiral Scheer och resten av Högsjöflottan skulle följde efter för att ge skydd. |
Cùng với phần còn lại của thế giới chúng ta sẽ giành thắng lợi. Med resten av världen... ... kommer vi att segra. |
Ngươi sẽ nhận phần còn lại sau khi ngươi xử lý Andie và Grayson. Ni får resten när ni gjort av med Andie och Grayson. |
Phần còn lại mới là khó khăn. Sen börjar det svåra. |
Ả rập Xê út và một nước khác là toàn bộ phần còn lại của thế giới. Saudiarabien och resten av världen. |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av phần còn lại i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.