Vad betyder nước cam i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet nước cam i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder nước cam i Vietnamesiska.

Ordet nước cam i Vietnamesiska betyder apelsinläskedryck, apelsinlemonad, apelsinjuice, röd, apelsinträd. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet nước cam

apelsinläskedryck

(orangeade)

apelsinlemonad

(orangeade)

apelsinjuice

(orange juice)

röd

(orange)

apelsinträd

(orange)

Se fler exempel

Nước cam, xoài, Coca-Cola và sữa. Có dừa không?
Apelsinjuice, mangojuice, grenadin och kokosmjölk.
Không phải nước cam, Maurice, sâm-banh.
Inte apelsinjuice, utan champagne.
Nước cam ép.
Apelsinjuicen.
Uống một li thật nhiều nước cam ép và một tách cà phê đen.
Jag ska ha ett stort glas apelsinjuice och en kopp svart kaffe.
Uống nước cam đi.
Drick lite apelsinjuice.
Muốn uống nước cam nữa không?
Vill du ha mer apelsinjuice?
Mang theo một ly nước cam đến lớp.
Ta med ett glas apelsinjuice till lektionen.
Nói cho các em biết câu chuyện về nước cam vắt.
Återge berättelsen om apelsinjuicen för barnen.
Cho em ít nước cam, Georgie.
Ge mig lite apelsinjuice, Georgie.
Cuối cùng, các anh chị em hỏi xin: ‘Cho tôi xin một ly nước cam được không?’
Till slut frågar du: ’Skulle jag också kunna få ett glas apelsinjuice?’
Thứ duy nhất nóng... là nước cam.
Det enda som var hett var apelsinjuice.
Trứng bác và nước cam ép lạnh.
Pulverägg och fryst apelsinjuice.
Ooh! Là nước cam.
Apelsinjuice!
Tại sao lại tiêm thuốc ngủ cho Nước Cam vậy?
Varför ger du Orange Juice lugnande?
Cầm cái ly lên cho học sinh thấy, và yêu cầu họ giơ tay lên nếu họ thích nước cam.
Håll upp glaset så att eleverna ser det och be dem räcka upp handen om de tycker om apelsinjuice.
Với những người không nói tiếng TBN, thì jugo de naranja -- có nghĩa nước cam trong tiếng Tây Ban Nha.
För er som inte talar spanska, jugo de naranja är spanska för apelsinjuice.
Anh có biết nếu trộn dầu hỏa và nước cam đông lạnh với nhau, anh tạo ra được bom napan không?
Visste du, att om man blandar bensin och fryst apelsinjuice, kan man göra napalm?
Ngay lập tức một người chạy đi lấy nước cam, một người đưa bánh mì kẹp, một người thì dẫn cảnh sát đến.
Någon gick genast och skaffade apelsinjuice, någon kom med en varm korv, någon hämtade en tunnelbanepolis.
Vậy nên, tôi hỏi người bán hàng là trong tất cả các loại cam này thì loại nào sẽ làm nước cam ngon nhất.
Så jag frågade expediten vilken av alla apelsinerna som gav den bästa juicen.
Tôi hỏi người bán hàng là phải cần bao nhiêu quả cam để làm nước cam đủ cho 20 người, và phải cần rất nhiều cam.
Så jag frågade expediten hur många apelsiner som behövdes till juice åt 20 gäster, och det var många.
Giải thích rằng phúc âm ngọt ngào hơn là nước cam vắt và chúng ta cần phải chia sẻ phúc âm với những người khác.
Förklara att evangeliet är mycket godare än apelsinjuice och att vi alla borde dela med oss av det till andra.
Tôi biết rằng khi vắt một trái cam, sẽ có nước cam chảy ra, vậy tại sao tôi nên để ý đến những gì ở trong nội tâm tôi?—Mác 7:20-23.
Med tanke på att det kommer ut apelsinsaft om man pressar en apelsin, varför bör jag då tänka på vad som finns i mitt inre, i mitt hjärta? (Markus 7:20–23)
Các anh chị em thấy trên bàn một cái bình to đựng nước cam mới vắt và chủ nhà đổ vào ly của mình. Nhưng người đó không mời các anh chị em uống.
På bordet ser du en stor tillbringare med nypressad apelsinjuice från vilken din värd fyller sitt glas. Men han erbjuder inte dig något.
Nhân nói về biểu tượng, có lẽ em đang thắc mắc... là tại sao em lại ngồi đây và ăn cái bánh sandwich phô mai dở ẹc... uống nước cam ép và tại sao anh lại mặc áo của Rik Smits đội Jersey.
På tal om det, du undrar säkert - varför du sitter här och äter äckliga ostmackor - och dricker juice med en kille i en Rik Smits-tröja.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av nước cam i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.