Vad betyder người thiết kế i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet người thiết kế i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder người thiết kế i Vietnamesiska.

Ordet người thiết kế i Vietnamesiska betyder formgivare, designer, Designverktyget, möbeldesign, arkitekt. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet người thiết kế

formgivare

(designer)

designer

(designer)

Designverktyget

möbeldesign

(designer)

arkitekt

(designer)

Se fler exempel

Bạn có thể nói về người thiết kế đôi chân này?
Kan du berätta vem som utformade dina andra ben?
Và cũng là người thiết kế.
Och som konstruktör.
Mà nằm ở người thiết kế thứ ta sử dụng
De kommer från personen som designar formuläret.
Nếu sản phẩm sao chép đòi hỏi phải có người thiết kế, thế còn nguyên bản thì sao?
Om kopian har en konstruktör, hur är det då med originalet?
Và nếu chiếc xe cần có người thiết kế thì huống chi là con người chúng ta”.—Richard.
Och om bilar har en konstruktör måste vi människor också ha det.” (Richard)
Tôi là một người thiết kế game.
Jag är speldesigner.
Trở thành người thiết kế nội thất.
Bli inredningsdesigner.
Và những người thiết kế biết điều đó.
Planläggarna här visste det.
Và hãy đối mặt với nó, những người thiết kế, chúng ta cần làm mới mình.
Och låt oss inse, alla designer, att vi hela tiden måste förnya oss.
Cheryl: Bạn có thể nói về người thiết kế đôi chân này?
Cheryl: Kan du berätta vem som utformade dina andra ben?
Anh ấy là một người thiết kế web.
Han var en webbdesigner.
Nếu anh là người thiết kế ra nó thì ko có gì là ko thể.
Inte om du har designat stället.
Có một người, thiết kế phần mềm chỉ muốn trở về để ôm đứa cháu mới sinh trong cánh tay..
En man, en mjukvaruutvecklare hade just hållit sin nyfödda dotterdotter i sina armar.
Nếu sản phẩm sao chép đòi hỏi phải có người thiết kế thông minh, thế còn nguyên bản thì sao?
Om kopian har en konstruktör, borde då inte originalet också ha det?
Aimee và người thiết kế của chúng sẽ ở TED Med 2, và chúng tôi sẽ nói về thiết kế của chúng.
Aimee och designern kommer att vara på TED Med 2, och vi kommer att prata om hur de är designade.
Tuy nhiên, máy móc do con người thiết kế không thể sánh bằng khả năng của những loài cá như cá hồi.
* Men den här tekniken är inte på långa vägar så avancerad som den som till exempel laxar använder.
Câu hỏi thú vị ở đây là: Những người thiết kế nghĩ gì khi họ thấy hành động này của chúng ta?
Den intressanta frågan är: Vad tänker designer på när de ser vårt beteende?
Người điều hành: Aimee và người thiết kế của chúng sẽ ở TED Med 2, và chúng tôi sẽ nói về thiết kế của chúng.
Moderator: Aimee och designern kommer att vara på TED Med 2, och vi kommer att prata om hur de är designade.
Trong trường hợp của Đường Baldwin (và nhiều con đường ở Dunedin), người thiết kế tổng quan là Charles Kettle vào cuối thế kỷ 19.
I fallet med Baldwin Street och stora delar av Dunedins gatuplanering, ritades gatumönstret av Charles Kettle i slutet av 1800-talet.
Khi bạn điền đơn hiến tặng người thiết kế ra chúng đã có một ảnh hưởng to lớn lên quyết định cuối cùng của bạn
När du går in på trafikverket, så har människan som designat formuläret stort inflytande på vad du slutligen kommer göra.
(Cười) Chúng tôi nhờ vài người thiết kế những thứ này, "Nó thế này, thì đừng hái, nếu nó thế này, cứ hái tự nhiên."
Så vi har en del som designar saker som säger, "om det ser ut så här, plocka det inte, men om det ser ut så här, varsågod."
Để minh họa: Hãy nghĩ đến một người thiết kế căn nhà cho mình rồi tự tay xây, đặt từng miếng gỗ và đóng từng cái đinh.
Vi kan belysa det så här: Tänk dig en man som gör ritningarna till ett eget hus och sedan bygger det – lägger varje stock och slår i varje spik.
Người anh em này là người thiết kế Trang Mạng— người ấy và một người cộng sự đã mở một công ty thiết kế Trang Mạng của họ.
Denne broder är webbdesigner. Han och en kompanjon startade en egen webbdesignfirma.
Và trách nhiệm của người thiết kế sách nhân lên gấp ba: đối với người đọc, đối với nhà xuất bản và, nhất là, đối với tác giả.
Och en bokdesigners ansvar är trefaldigt: mot läsaren, mot förlaget och, mest av allt, mot författaren.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av người thiết kế i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.