Vad betyder người say rượu i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet người say rượu i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder người say rượu i Vietnamesiska.

Ordet người say rượu i Vietnamesiska betyder suput, berusad, full, dragen, fyllo. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet người say rượu

suput

(drunkard)

berusad

(drunk)

full

(drunk)

dragen

(drunk)

fyllo

(drunk)

Se fler exempel

Giống một người say rượu, xứ lay động, trĩu nặng vì tội lỗi và không đứng dậy được.
Likt en drucken man raglar landet och faller, tyngt av sin skuld och utan att kunna resa sig igen.
(b) Một vài dấu hiệu của người say rượu là gì?
b) Vilka är några symtom på berusning?
Một người say rượu chỉ còn là một nửa con người.
En man som dricker är bara halv.
Những người say rượu la hét như trong một trận đấu bò:
Berusade skrek, som på en tjurfäktning.
Người say rượu thật ra là đang ngộ độc.
Den som är berusad är i själva verket drabbad av ett slags förgiftning.
Xe họ đang đậu thì bị một người say rượu lái xe tông vào, xe bốc cháy.
En rattfyllerist hade kört på deras bil som stod parkerad, och bilen förvandlades till ett eldhav.
Người say rượu thường có hành vi lố bịch, chướng tai gai mắt hay vô luân.
Drinkare är kända för att uppträda fånigt, aggressivt eller omoraliskt.
Một người say rượu thấy “những điều kỳ dị” theo nghĩa người đó có thể bị ảo giác hoặc hoang tưởng.
En drinkare kan se ”märkliga ting” genom att han kan få hallucinationer.
Tôi được cho biết rằng một người say rượu đã lái xe đâm xuyên qua kính vào hành lang của một ngân hàng.
Jag fick veta att en berusad förare kört genom en glasvägg, in i entrén till en bank.
Trong khi họ sửa soạn thay bánh xe bên lề đường, một người say rượu lái xe đâm thẳng vào hai xe này.
Medan de stod vid vägkanten och förberedde sig för att byta däck, kom en rattfyllerist och plöjde rätt in i de båda bilarna.
Tội lỗi này nặng đến đỗi Đức Chúa Trời cảnh cáo rằng những người say rượu có thể bị đuổi ra khỏi hội-thánh và không được vào Nước Trời (I Cô-rinh-tô 5:11-13; Ga-la-ti 5:19-21).
Denna svaghet är så allvarlig att Gud låter oss få veta att drinkare kan uteslutas ur församlingen och utestängas från Riket.
Một số chuyên gia nói rằng một người lái ngủ gật có thể nguy hiểm như người lái say rượu.
En del experter menar att en sömnig förare kan vara lika farlig som en berusad förare.
▪ Theo một cuộc nghiên cứu, “những người trò chuyện qua điện thoại di động trong lúc lái xe đều bị giảm khả năng cầm lái tương tự với người say rượu, ngay cả khi họ dùng thiết bị nghe không dây”.—HÃNG THÔNG TẤN REUTERS, HOA KỲ.
▪ Elektriska apparater som har lämnats i viloläge förbrukar ström, och de svarar för omkring fem procent av elräkningen hos ett genomsnittligt kanadensiskt hushåll. (NATIONAL POST, CANADA)
Người ta nói Đại Đế say rượu và chặt đầu Người Rửa tội để vui chơi.
Det sägs att han var full och halshögg Döparen.
3 Trong câu 1 của đoạn 28, Ê-sai 28:1lời đột nhiên này làm chúng ta giật mình: “Khốn thay cho mão triều-thiên kiêu-ngạo của những bợm rượu Ép-ra-im, khốn thay cho hoa chóng tàn làm đồ trang-sức đẹp nhất dân ấy, đóng tại nơi trũng màu-mỡ của những người say rượu!”
3 I vers 1 (NW) i kapitel 28 ruskas vi om av följande alarmerande uttalande: ”Ve Efraims drinkares upphöjda krona och det vissnande blomstret av dess skönhets prydnad, som är på den bördiga dalens huvud, hos dem som är överväldigade av vin!”
người Anh này say rượu rồi.
En full Sassenach.
Ông ấy nhận xét: “Địa điểm xây cất này thật là lạ—không ai hút thuốc, ăn nói thô tục, và không người nào say rượu cả!
En man som stannade till för att tala med en av byggnadsarbetarna sade: ”Vilken ovanlig arbetsplats – ingen röker eller svär, och alla är nyktra!
Hàng xóm đã thấy một người phụ nữ say rượu gần khu vực nhà cô ấy hôm tối thứ sáu.
Grannar såg en full kvinna nära hennes hus i fredags kväll.
Người nghiện rượungười thường xuyên say sưa.
Han är i stället sjukligt beroende av alkohol.
Một số người lái xe ngay cả khi say rượu, nhiều người khác lái quá nhanh có thể gây ra tai nạn chết người.
Somliga kör bil trots att de är alkoholpåverkade, vilket i hög grad ökar risken för dödsolyckor.
Cuối cùng Vị Tiên Tri đi ngủ trên một cái giường gầm thì một đám đông hỗn tạp mười hai người hoặc đông hơn là những người đang say rượu xông vào nhà.
Profeten hade slutligen somnat på en utdragssäng då en pöbelhop med ett dussintal män som hade druckit whisky bröt sig in i huset.
Ngoài ra, trưởng lão cần phải tự chủ để không trở nên người say sưa hay ghiền rượu.
Och en äldste måste också utöva självbehärskning för att inte bli någon drucken grälmakare, begiven på vin. — Se också fotnoter till 1 Timoteus 3:2, 3 i New World Translation of the Holy Scriptures—With References.
Người say đủ thứ: say rượu, say đàn, say ca, say tình đong đưa.
Full i fan eller full i sjutton – Pigg på att skämta och luras.
Nên tôi hoàn toàn sẵn lòng viết rằng anh là người cứng đầu, hay say rượu.
Så jag är helt beredd att skriva att du är en uppstudsig, oärlig alkoholist.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av người say rượu i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.