Vad betyder ngày hôm nay i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet ngày hôm nay i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder ngày hôm nay i Vietnamesiska.
Ordet ngày hôm nay i Vietnamesiska betyder i dag, idag, nu för tiden, samtidens, dåtida. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet ngày hôm nay
i dag(today) |
idag(today) |
nu för tiden(today) |
samtidens(hodiernal) |
dåtida(hodiernal) |
Se fler exempel
Ngày hôm nay... dưới kiếm Võ Đang... ngươi sẽ chết! Och i dag ska du dö av ett Wudan-svärd! |
Và đến ngày hôm nay, chúng tôi sống ở đó. Vi spola framåt till idag, och numera bor vi där. |
Tất cả những gì cậu đã chứng minh ngày hôm nay, Cậu Ramon, cậu là một con người. Det enda du bevisade idag, är att du är mänsklig. |
So, ngày hôm nay em thế nào? Hur har du haft det i dag? |
Tôi chỉ muốn cho các bạn thấy ở đây điều mà chúng tôi đang làm ngày hôm nay. Så här gör vi i dag: |
Vụ hành hình sẽ tiến hành theo hoạch định một tuần sau kể từ ngày hôm nay Avrättningen verkställs som planerat om en vecka. |
Không có gió ngày hôm nay, vì vậy bạn thấy nó có thể không có gió. " Det finns inte en vind idag, så du ser det inte kunde ha varit vinden. " |
Vì vậ đối với tôi, nó là điều mà tôi luôn nhìn nhận vào ngày hôm nay. Så för mig är detta, är det jag ser efter på denna dag. |
Chúng ta có thể thực hiện các bước nào ngày hôm nay để “bước đi với Ngài”? Vilka steg kan vi ta i dag för att vandra med honom? |
Vậy ngày hôm nay, hãy làm một ví dụ cho 3 từ có hiệu lực của chúng ta. l dag ska vi exemplifiera våra tre viktigaste ord: |
Thú thực, tôi rất lo lắng về buổi tối ngày hôm nay. Jag var så himla nervös inför ikväll. |
Hay có những nhân tố sâu xa nào đó đã khiến chúng tôi thành ngày hôm nay? Eller finns det djupare strukturella faktorer som har lett oss dit vi är idag? |
Không, con không bắt buộc phải thi đúng ngày hôm nay. Nej, det var du inte. |
Đó là thứ giống như chính trị ngày hôm nay. Det är varför politiken ser ut som den gör idag. |
Và có một số tin tốt cho ngày hôm nay. Och det finns goda nyheter att berätta idag. |
Tôi có thể không sống đến ngày hôm nay nếu không có ông ta. Jag hade inte levt i dag utan honom. |
Bài học ngày hôm nay: Dagens lektion: |
Ngày hôm nay của anh thế nào? Berätta om din dag. |
Hãy nhớ, trọng tâm ngày hôm nay là câu hỏi cuối bài chia sẻ. Kom ihåg, idag handlar om frågan som jag ska ställa till er i slutet. |
Chúng theo ta ngày hôm qua, và chúng ở đây ngày hôm nay. De såg oss igår, och nu är de här. |
Thực ra không phải vậy. Đây chính là một ngày được trao cho bạn... Ngày hôm nay. Det är just den dagen som du har fått idag. |
Một tỷ người sẽ bị đói ngày hôm nay. En miljard människor kommer att gå hungriga idag. |
Nếu họ đã không mời Al-Qaeda trở lại, họ vẫn nắm quyền tới ngày hôm nay. Om de inte bjudit in Al-Qaeda igen, hade de fortfarande varit vid makten idag. |
Đúng là thế sau ngày hôm nay của bọn tớ! Det är klart, efter en sån dag. |
Cám ơn vì ngày hôm nay nhé. Tack för idag. |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av ngày hôm nay i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.