Vad betyder không khí trong lành i Vietnamesiska?
Vad är innebörden av ordet không khí trong lành i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder không khí trong lành i Vietnamesiska.
Ordet không khí trong lành i Vietnamesiska betyder frisk luft. För mer information, se detaljerna nedan.
Betydningen av ordet không khí trong lành
frisk luft
|
Se fler exempel
Hưởng không khí trong lành. Jag andas frisk luft. |
Tôi muốn hít thở không khí trong lành. Jag vill känna frisk luft. |
Không khí trong lành, chỉ ra ngoài một lát thôi. Frisk luft, jag ska bara ut lite. |
Cần thêm chút không khí trong lành. Lite frisk luft. |
Các anh được ra ngoài hít thở không khí trong lành Ni har bett om frisk luft. |
Không khí trong lành, thức ăn ngon, thể dục thể thao, gái đẹp. Frisk luft, god mat, söta flickor... |
Ở 1 mình hơi buồn nên tớ nghĩ nên xuống đây và kiếm ít không khí trong lành. Det blev lite ensamt där uppe så jag tänkte gå hit ut och få lite frisk luft. |
Hãy để cô ta có thêm chút không khí trong lành. Låter henne få lite frisk luft. |
Không khí trong lành. Det är rent. |
Chút không khí trong lành? Lite frisk luft? |
Không khí trong lành và khung cảnh thay đổi sẽ có lợi nhiều cho cả bạn và con. Miljöombyte och lite frisk luft kommer att göra både dig och ditt barn gott. |
Hưởng thụ không khí trong lành. Tar en nypa frisk luft. |
Có lẽ chúng ta cần một chút không khí trong lành. Vi behöver lite friskluft. |
Anh nghĩ chút không khí trong lành sẽ làm cho em khỏe. Jag tror lite frisk luft gör dig gott. |
Mặc dù buổi sáng sớm, không khí trong lành là một phần nhuốm màu với sự ấm áp. Trots den tidiga morgonen, var den friska luften delvis färgas med värme. |
Muốn không khí trong lành? Vill du ta lite luft? |
Không khí trong lành, cháo yến mạch, bạn tốt. – Frisk luft, gröt, goda vänner. |
Thư giãn với không khí trong lành. Frisk luft och avkoppling. |
Lúc nhỏ hít bụi than còn nhiều hơn là không khí trong lành nữa. Andades in mer koldamm än luft när jag var liten. |
Kể cả chút không khí trong lành. Inte ens frisk luft. |
Ồ, kiểu gì em cũng sẽ cần chút không khí trong lành thôi. Du behöver frisk luft. |
Nếu muốn hít thở không khí trong lành, ta phải có những sáng kiến táo bạo. Om ni vill ha en frisk fläkt, behöver ni nåt nytt. |
12 Không khí trong lành và ánh nắng mặt trời—“Thuốc kháng sinh” tự nhiên? 12 Frisk luft och solsken – naturlig antibiotika? |
Không khí trong lành và ánh nắng mặt trời—“Thuốc kháng sinh” tự nhiên? Frisk luft och solsken – naturlig antibiotika? |
Låt oss lära oss Vietnamesiska
Så nu när du vet mer om betydelsen av không khí trong lành i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.
Uppdaterade ord från Vietnamesiska
Känner du till Vietnamesiska
Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.