Vad betyder khi đó i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet khi đó i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder khi đó i Vietnamesiska.

Ordet khi đó i Vietnamesiska betyder . För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet khi đó

noun

Khi đó, và chỉ khi đó, chúng ta mới có thể giải thích nguồn thu nhập khác.
Bara kan vi förklara en annan inkomst.

Se fler exempel

Khi đó con đã có được nơi con cần phải đến rồi.
Du hade någonstans att gå.
Khi đó sẽ không được cứu kịp thời.
Var är mina vanliga läkare?
Khi đó hắn nói về việc tìm ra thứ gì mới, sẽ thay đổi cả cục diện.
Han ville hitta något nytt.
Khi đó hắn tặng ông một đòn chớp nhoáng.
Sen gav killen honom en lätt klapp.
khi đó, thằng bé sẽ gặp phải nguy hiểm khủng khiếp.
svävar pojken i ohygglig fara.
khi đó không phải là giọng của Diane Selwyn.
Det kanske inte är Diane Selwyns röst.
Chỉ khi đó, họ mới sẵn sàng từ bỏ niềm tin trước kia.
Det är först de är redo att överge uppfattningar som ligger dem varmt om hjärtat.
Khi đó, ông trời đúng là không có mắt.
Gud domstolen måste vara blind!
Trong khi đó, nói với hắn điều này.
Tills vidare kan du hälsa det här.
Phải, khi đó là bình thường và, thật không may, bây giờ vẫn vậy.
Visst var det så, och det värsta är att det fortfarande är så.
Khi đó anh chỉ là một cậu bé.
Du var ju bara ett barn.
Kể cả là khi đó, nó quá giỏi so với bọn chúng.
Redan var han för bra för dem.
Trong khi đó tôi sẽ tận hưởng cuộc sống độc thân một thời gian.
Tills dess tänker jag njuta av ungkarlslivet ett tag.
Khi đó, và chỉ khi đó, chúng ta mới có thể giải thích nguồn thu nhập khác.
Bara kan vi förklara en annan inkomst.
Trong khi đó, vào năm 1952, tôi kết hôn với Robert Tracy, một người bạn giáo sĩ ở Colombia.
Under den tiden, närmare bestämt 1952, gifte jag mig med Robert Tracy, som också var missionär i Colombia.
Trong khi đó, cây cối tiếp tục bị diệt chủng.
Under tiden fortsätter växter att dö ut med oförminskad hastighet.
Trong khi đó ở phòng bên cạnh, nó đã trở thành thực sự yên tĩnh.
Under tiden i rummet bredvid det hade blivit riktigt tyst.
Họ sẽ dùng và khi đó sẽ có thông báo cho chúng ta.
De dyker upp nånstans och blir vi varskodda.
Khi đó tôi đã nhận được tin nhắn của anh trong máy.
ringde du.
Khi đó họ sẽ không mắc vào tội loạn luân và không vi phạm luật tục.
De kommer därför in och bryter mot normen.
Khi đó việc làm sẽ là nguồn phước lớn biết bao!
Vilken skillnad det kommer att vara att arbeta under sådana omständigheter!
Trong khi đó, hoạt động rao giảng của các giáo sĩ vẫn không mang lại kết quả.
Missionärernas predikande gav under den här perioden ingen frukt.
Khi đó, anh ta sẽ nói ra những gì chúng muốn biết.
berättar han allt.
Ngay cả khi đó có nghĩa là dành phần đời còn lại của mẹ tại đây?
Även om det innebär livstid?
Trên đời này không có quang cảnh nào đẹp hơn 10.000 đầu bò, trừ khi đó là 50.000 con.
Finns ingen skönare syn i världen än 10 000 kor - om det inte är 50 000.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av khi đó i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.