Vad betyder cuộc thi đấu i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet cuộc thi đấu i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder cuộc thi đấu i Vietnamesiska.

Ordet cuộc thi đấu i Vietnamesiska betyder tävling, rivalitet, konkurrens, match, lek. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet cuộc thi đấu

tävling

(competition)

rivalitet

(competition)

konkurrens

(competition)

match

(competition)

lek

(play)

Se fler exempel

Ông Lý, tôi tới để bàn với ông về một cuộc thi đấu võ thuật.
Jag har kommit för att tala med dig om en kampsportsturnering.
Các cuộc thi đấu không chỉ là những màn tranh giải điền kinh đơn giản.
Spelen var mer än bara idrottstävlingar.
Anh đã từng tham dự cuộc thi đấu võ thuật như thế này chưa?
Har du någonsin varit på en kampsportstävling som denna?
Những cuộc thi đấu dạo này có hơi nhàm chán rồi.
Motståndet har blivit avslaget.
Thưa quý vị, cuộc thi đấu bắt đầu!
Mina herrar, låt turneringen börja!
Trong các cuộc thi đấu thuở xưa, những nhà vô địch được rất đông người ngưỡng mộ.
De som blev mästare vid de forntida spelen åtnjöt allmänhetens beundran.
cuộc thi đấu poker ngốc nghếch này ở Rue Valence
Det är ett dumt pokerspel på Rue Valence.
Andy đã cùng nó vào 1 cuộc thi đấu.
Andy ställer upp i en turnering
Cuộc thi đấu mà ông cũng đã được mời tham dự.
En turnering som du redan fått en inbjudan om.
Cuộc Thi đấu Tam Pháp thuật.
Den magiska trekampen.
Đây không phải một cuộc thi đấu.
Det här är ingen turnering.
Chúng ta gọi là là cuộc thi đấu Nhưng chúng ta đang đấu tranh cho cái gì?
Vi kallar det en kamp, men vad kämpar vi för?
+ 25 Vậy mọi người tranh tài trong cuộc thi đấu* phải tự chủ trong mọi lĩnh vực.
+ 25 Alla som deltar i en tävling* visar självbehärskning i allt.
Tín đồ Đấng Christ và các cuộc thi đấu
De kristna och spelen
Dĩ nhiên, tín đồ Đấng Christ nhận được thư ông cũng biết về các cuộc thi đấu này.
De kristna som han skrev till kände naturligtvis också till spelen.
Trong các Cuộc Thi Đấu Pythian, những người giật giải nhận được một vòng nguyệt quế.
I de pythiska spelen fick vinnaren en lagerkrans.
Lễ bế mạc Thế vận hội Paralympic diễn ra sau khi tất cả các cuộc thi đấu kết thúc.
Avslutningsceremoni äger rum när alla tävlingar avslutats.
Lịch sử cho chúng ta biết gì về những cuộc thi đấu đó và bầu không khí chung quanh chúng?
Vad berättar historien om sådana tävlingar och om den stämning som omgav dem?
5 Ngay cả trong các cuộc thi đấu, người tranh tài không đoạt giải* nếu không thi đấu theo đúng luật.
5 Ingen som tävlar i idrottsspelen får en segerkrans om han inte har följt reglerna.
Trong các cuộc thi đấu thuở xưa, những người chạy đua không bị quần áo hoặc trang bị làm vướng víu.
Löparna i de forntida idrottsspelen var inte tyngda av kläder eller utrustning.
• Biết đôi điều về những cuộc thi đấu thể thao thời Hy Lạp cổ có ích gì cho tín đồ Đấng Christ?
• Av vilket värde är det för kristna att veta något om idrottstävlingar i det forntida Grekland?
Hán chỉ tiếp xúc với thế giới bên ngoài thông qua các cuộc thi đấu được tổ chức ba năm một lần.
Hans enda kontakt med yttervärlden är den här turneringen som han håller vart tredje år.
Dạ Vũ Giáng Sinh là một hoạt động truyền thống của cuộc thi đấu Tam Pháp thuật kể từ khi được thành lập.
Julbalen firas av tradition i samband med trekampen från första början.
Và hơn bất cứ thứ gì, nó muốn giành huy chương vàng trong Các Cuộc Thi Đấu ở Vùng Nam Thái Bình Dương.
Och mest av allt ville han vinna guldmedaljen i turneringen South Pacific Games.
Mẹ tham dự các cuộc thi đấu thể thao của con; con phụ mẹ trong nhà bếp để chuẩn bị bữa ăn tối.
Jag är med och tittar på era matcher och ni hjälper mig att laga middag i köket.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av cuộc thi đấu i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.