Vad betyder cùng với i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet cùng với i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder cùng với i Vietnamesiska.

Ordet cùng với i Vietnamesiska betyder med, tillsammans med, tillsammans, hos, till. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet cùng với

med

(with)

tillsammans med

(together with)

tillsammans

(together)

hos

(with)

till

(with)

Se fler exempel

Các cậu quên là mình đang cưỡi rồng cùng với ai sao?
Har du glömt vem du flyger med?
Ngài “luôn luôn” ở cùng với tôi.
Han hade ”alltid” varit med mig.
Tôi bị xiềng, bịt mắt và tống lên xe cùng với một số người khác.
Jag försågs med bojor och ögonbindel och föstes tillsammans med flera andra upp på ett lastbilsflak.
Tôi không trách anh chàng đi cùng với cậu vì đã bỏ cậu lại.
Jag förstar varför din reskamrat gömmer dig.
Ngồi cùng với các quan tòa là bảy giám mục của Giáo hội Ai Len.
Sju biskopar satt tillsammans med domarna på domarsätet.
Phải giao nó cho Ma Nhãn cùng với mọi thứ khác.
Den ska till det Stora ögat tillsammans med allt annat.
Một nhiếp ảnh gia tôi từng làm việc chung đã đi cùng với em ông.
En fotograf som jag jobbat med åkte dit med din bror.
Cô kêu lên " Cuối cùng! " Với cha mẹ của cô, khi cô quay quan trọng trong khóa.
Hon ropade " Äntligen! " Till hennes föräldrar, som hon vred om nyckeln i låset.
Cùng với đó, chúng tôi đang tiến tới bổ sung thêm nhiều dịch vụ hơn
Dessutom lägger vi till nya tjänster hela tiden.
Cùng với người đàn ông nghĩ rằng mình có thể làm mù mắt tất cả sinh vật.
Bredvid mannen som trodde han kunde göra Guds alla varelser blinda.
Niềm vui được “chiến thắng cùng với chiên con”
Han gladde sig över att få ”segra tillsammans med Lammet”
Tôi cũng trên máy bay như thế này, cùng với những người bạn.
Jag var ombord på ett plan med mina vänner.
Russell Ballard, cùng với chứng ngôn của mình, và chị đã làm như vậy.
Russell Ballards bok Our Search for Happiness tillsammans med sitt vittnesbörd, vilket hon också gjorde.
Cùng với sự bùng phát của giới truyền thông...
Den eldstorm som detta orsakar i media...
Nếu vợ của Aedile được mang ra trao đổi cùng với tiền huh.
Om edilens hustru ingår i avtalet.
Đứng cùng với nhau sẽ mang đến sự đoàn kết.
När vi står tillsammans blir vi eniga.
Bạn ở cùng với cô cho tôi vào.
Din rumskompis släppte in mig.
Cùng với bạn đồng hành của mình và những người truyền giáo khác, hãy thành tâm cam kết:
Tillsammans med din kamrat och andra missionärer kan du be och lova dig själv att:
Những thứ mà chúng ta đã giết cùng với sinh vật đó ấy?
De som var med varelsen vi dödade.
Em nghĩ nó đi cùng với anh chứ.
Är hon inte med dig?
2 Chúng ta không có mặt để cùng với Phi-e-rơ chứng kiến sự hóa hình.
2 Vi har inte haft möjlighet att med egna ögon se den storslagna förvandling som Petrus fick bevittna.
Và tại sao tôi lại phải đi đâu cùng với ông?
Varför skulle jag gå nånstans med dig?
Cùng với vợ mình, tôi đã thực hiện một chuyến đi đầy ý nghĩa.
Tillsammans med min kära hustru for jag på pilgrimsfärd.
Sở làm cùng với việc tìm kiếm thú vui có thể sinh ra nguy hiểm như thế nào?
Hur skulle arbetsplatsen och sökandet efter nöjen kunna förenas i att skapa en potentiell fara?
Nói bài giảng tại một hội nghị, cùng với người thông dịch tiếng Cebuano
Jag håller tal vid en sammankomst och blir tolkad till cebuano.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av cùng với i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.