Vad betyder bức ảnh đẹp i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet bức ảnh đẹp i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder bức ảnh đẹp i Vietnamesiska.

Ordet bức ảnh đẹp i Vietnamesiska betyder flicka på utvikningsbild, utvikningsflicka, utvikningsbild. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet bức ảnh đẹp

flicka på utvikningsbild

(pin-up)

utvikningsflicka

(pin-up)

utvikningsbild

(pin-up)

Se fler exempel

Đây là một bức ảnh đẹp hơn về hoạt động này.
Det här är en bättre bild på det.
Chắc sẽ có bức ảnh đẹp đây.
Det här är jättebra.
Chẳng có bức ảnh đẹp nào.
Inte riktigt en vacker bild.
Bức ảnh đẹp ghê ha?
Gullig bild, eller hur?
Đây là bức ảnh đẹp của cô ấy.
Ja, det är en bra bild.
Bức ảnh tuyệt đẹp của Paul Nicklen từ Svalbard cho ta thấy điều đó.
Paul Nicklens vackra foto från Svalbard illustrerar detta.
Bức ảnh thật đẹp.
Denna bild är stor.
bức ảnh tuyệt đẹp này được chụp từ kính viễn vọng Hubble cho thấy các thiên hà có đủ các loại hình dạng và kích cỡ.
Och detta vackra foto taget med Hubbleteleskopet visar er att det finns galaxer i alla dess former.
Nhưng trong khi bức ảnh này thật tươi đẹp, tĩnh tại, Trái Đất đang liên tục thay đổi.
Bilden är vacker men också statisk, och jordklotet är under ständig förändring.
Đây là một bức ảnh của một con phố đẹp ở Stockholm, cùng 2 cái ô tô.
Här är ett fotografi av en vacker gata i Stockholm, med två bilar.
Mới đây, tôi có một bài nói tại Ngân hàng Thế giới và tôi đã trình chiếu bức ảnh chụp Trái đất tuyệt đẹp này và tôi nói, " Nó ở kia kìa!
Jag höll ett föredrag för inte så länge sedan för Världsbanken och jag visade den här fantastiska bilden av jorden och jag sa, " Där är den!
Mới đây, tôi có một bài nói tại Ngân hàng Thế giới và tôi đã trình chiếu bức ảnh chụp Trái đất tuyệt đẹp này và tôi nói, "Nó ở kia kìa!
Jag höll ett föredrag för inte så länge sedan för Världsbanken och jag visade den här fantastiska bilden av jorden och jag sa, "Där är den!
Và tiếp đó, một lần nữa, bức ảnh thật về dòng sông băng bốc lên không gian thực sự là rất đẹp
Återigen, en faktisk bild av hur isfontänerna stiger upp mot rymden, helt fantastiskt.
Sẽ ra sao nếu một bức hình thực sự phá vỡ quy luật thời gian để những khoảnh khắc ngày-đêm đẹp nhất được cô đọng lại một cách liền mạch trong một bức ảnh duy nhất?
Tänk om ett fotografi kunde komprimera tiden, komprimera de bästa ögonblicken av dagen och natten, sömlöst till en enda bild?
Nhưng nó là bức ảnh nổi tiếng, không phải bởi vì vẻ đẹp hay vẻ uy nghiêm của những vòng đai của sao Thổ mà thực ra bởi vì cái đốm sáng yếu ớt bé nhỏ kia lơ lửng bên dưới một trong những vòng đai
Det är en känd bild, inte på grund av den majestätiska skönheten i Saturnus ringar, utan faktiskt på grund av ett litet, litet, svagt skinande klot hängandes under en av ringarna.
Họ không chụp cho bạn 300 bức ảnh bằng chế độ chụp kỹ thuật số nhanh và rồi chọn ra tấm đẹp nhất và cười tươi nhất cho thiệp Giáng sinh
De tog inte 300 bilder av er i det där blixtsnabba digitala videoläget för att sedan välja ut de trevligaste, mest leende för julkorten.
Nếu nhiếp ảnh gia đứng ở đây còn ánh sáng thì ở kia, giống như là một giao diện tương tác đẹp, và khi khách hàng bảo: "Cameron chúng tôi muốn bức ảnh em đang bước đi", thế là cái chân này đi trước, đẹp và dài, cái tay này thì đánh về sau, còn cái này thì đưa ra trước, đầu thì ở vị trí ba phần tư, và bạn chỉ đơn giản là đi tới đi lui, chỉ cần làm điều đó, và sau đó bạn quay đầu nhìn phía sau, tưởng tượng đó là bạn bè của bạn, 300, 400, 500 lần.
"Cameron, vi vill att du går på bilden." Det här benet först, ena armen bakåt, andra framåt, huvudet aningen bortvänt, och så går du fram och tillbaka, och så tittar du bakåt på dina låtsaskompisar, 300, 400, 500 gånger.
Nhìn những bức ảnh này, tôi hy vọng quý vị sẽ nhanh chóng nhận thấy cụm thiên hà là những vật thể xinh đẹp, còn hơn thế, tôi thấy các cụm thiên hà thật bí ẩn chúng khiến tôi ngạc nhiên, và chúng hữu ích.
Genom att visa dig några av dessa bilder hoppas jag att du snabbt kommer inse att galaxhopar är vackra föremål. Men utöver det anser jag att galaxhopar är mystiska, de är överraskande, och de är användbara.
Chúng ta đã được vây quanh bởi hình ảnh về vũ trụ trong suốt cuộc đời chúng ta, từ những hình ảnh suy diễn trong tiểu thuyết khoa học cho tới tầm nhìn đầy cảm hứng của các nghệ sĩ những bức hình ngày càng đẹp hơn nhờ công nghệ phức tạp.
Vi har omgärdats av bilder av rymden hela våra liv, från spekulativa bilder i science fiction till inspirerade visioner av konstnärer till de allt vackrare bilder som möjliggörs av komplexa teknologier.
Không một ai sẽ gọi cái này là ánh sáng tốt cả và thực tế là, cũng tốt đẹp như những tấm hình ở đây, lý do mà chúng tôi chụp chúng là bởi vì tôi đã biết tôi sẽ phải chứng thực điều này tại tòa, và một bức ảnh thì đáng giá hơn cả một ngàn từ khi bạn cố gắng chia sẻ những con số, những khái niệm trừu tượng như là luxơ ( đơn vị ánh sáng ), sự đo lường quốc tế về sự chiếu sáng, những giá trị của kiểm tra về sự hấp thụ màu sắc Ishihara.
Ingen kommer att kalla det välupplyst, bra belysning. och faktum är, att hur fina dessa bilder än är, och skälet att vi tar dem är för att jag skulle vara tvungen att vittna i domstol, och att en bild säger mer än tusen ord när du försöker förmedla siffror, abstrakta begrepp som lux, det internationella måttet på belysning, värdena för Ishiharas färguppfattningstest.
Không một ai sẽ gọi cái này là ánh sáng tốt cả và thực tế là, cũng tốt đẹp như những tấm hình ở đây, lý do mà chúng tôi chụp chúng là bởi vì tôi đã biết tôi sẽ phải chứng thực điều này tại tòa, và một bức ảnh thì đáng giá hơn cả một ngàn từ khi bạn cố gắng chia sẻ những con số, những khái niệm trừu tượng như là luxơ (đơn vị ánh sáng), sự đo lường quốc tế về sự chiếu sáng, những giá trị của kiểm tra về sự hấp thụ màu sắc Ishihara.
Ingen kommer att kalla det välupplyst, bra belysning. och faktum är, att hur fina dessa bilder än är, och skälet att vi tar dem är för att jag skulle vara tvungen att vittna i domstol, och att en bild säger mer än tusen ord när du försöker förmedla siffror, abstrakta begrepp som lux, det internationella måttet på belysning, värdena för Ishiharas färguppfattningstest.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av bức ảnh đẹp i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.