Vad betyder bạn có thể giúp tôi? i Vietnamesiska?

Vad är innebörden av ordet bạn có thể giúp tôi? i Vietnamesiska? Artikeln förklarar hela innebörden, uttalet tillsammans med tvåspråkiga exempel och instruktioner om hur du använder bạn có thể giúp tôi? i Vietnamesiska.

Ordet bạn có thể giúp tôi? i Vietnamesiska betyder kan du hjälpa mig?, Skulle du kunna hjälpa mig?. För mer information, se detaljerna nedan.

Lyssna på uttal

Betydningen av ordet bạn có thể giúp tôi?

kan du hjälpa mig?

(can you help me)

Skulle du kunna hjälpa mig?

(can you help me)

Se fler exempel

Các bạn có thể giúp tôi một việc.
Gör mig en tjänst:
Bạn có thể giúp tôi được không?”
Kan du hjälpa mig?”
Tôi có bạncó thể giúp tôi.
Jag har vänner som kan hjälpa mig.
" Làm ơn, các bạn có thể giúp chúng tôi thành công trong lần này được không? "
" Kan ni hjälpa oss att få det att fungera den här gången? "
Các bạn có thể tìm giúp tôi các điểm nổi để thấy sự khác biệt giữa lời nói và hành động của một ai đó không?
Kan du börja hitta de viktigaste områdena för att se avvikelserna mellan någons ord och någons handlingar?
" Ở mức nào ", tôi nói, " tôi có thể giúp đỡ những gì tôi có thể nhìn thấy bạn.
" I alla fall ", sa jag, " jag kan hjälpa vad jag kan se av dig.
Vào những lúc đó, lẽ bạn tự hỏi: “Tôi có thể tìm sự giúp đỡ nơi đâu?”.
Lidande, besvikelser eller ensamhet kan påverka oss så att vi känner oss vilsna och undrar: Hur skall jag klara det här?
Sau đó những người truyền giáo có thể đưa ra đề nghị này: “Tôi có một người bạn ở nhà thờ của chúng tôicó thể giúp đỡ.
kan missionärerna föreslå: ”Jag har en vän i vår kyrka som kan hjälpa dig.
Ôi Nazorine, ông bạn ạ, tôi có thể giúp gì cho ông đây?
Nazarine, vad kan jag göra för dig?
Tôi và bạn tôi có thể giúp cô.
Jag och mina vänner hjälper dig.
Tôi nói, "Tôi rất xin lỗi, các bạn nhưng sự thật là chúng tôi phải để lại thế giới này cho các bạn với tình trạng bi thảm như thế này và chúng tôi hy vọng các bạn có thể sửa chữa nó giúp chúng tôicó thể trò chơi này sẽ giúp các bạn học được cách làm sao để làm điều đó"
Jag säger, "Jag är ledsen, pojkar och flickor, men sanningen är den att vi har lämnat världen i ett så fruktansvärt dåligt skick, och vi hoppas att ni kan fixa den åt oss, och kanske kan det här spelet lära er hur ni ska göra."
▪ “Chúng tôi có thể ngồi nói chuyện với một người bạn chín chắn, là người có thể giúp chúng tôi đặt ra những mục tiêu thực tế để cải thiện hôn nhân không?”.—Châm-ngôn 27:17.
Kan vi sätta oss ner och prata med en mogen vän som kan hjälpa oss att sätta upp realistiska mål för att stärka vårt äktenskap? (Ordspråksboken 27:17)
Trong lúc các sách báo của Nhân-chứng bị cấm, tôi đã có thể giúp đỡ những người bạn mới của tôi.
Under förbudet mot vittnenas litteratur kunde jag hjälpa mina nyvunna vänner.
Hãy để chúng tôi biết liệu bạn hoặc tổ chức của bạn hoặc ai đó mà bạn biết có thể giúp chúng tôi như chúng tôi cố xây dựng học viện qua năm sau Bây giờ, khi tôi nhìn ra khỏi căn phòng này,
Låt oss veta om din organisation eller någon du känner kan hjälpa oss i vårt försök att bygga upp akademin under det kommande året.
Nếu bạn muốn biết thêm làm thế nào các nguyên tắc Kinh Thánh có thể thật sự giúp bạn, chúng tôi mời bạn xem bài kế tiếp.
I nästa artikel kan du läsa mer om hur man kan få nytta av bibliska principer.
Đức Chúa Trời chắc chắn có thể giúp bạn như đã giúp các tôi tớ Ngài thuở xưa.—Xuất Ê-díp-tô Ký 4:10.
Gud kan verkligen hjälpa dig, precis som han hjälpte människor i forna tider. (2 Moseboken 4:10)
Tôi Có Thể Làm Gì để Ngừng Làm Điều Đó và Giúp Các Bạn Tôi Ngừng Làm Điều Đó?
Vad kan jag göra för att sluta och hjälpa dem sluta?
Tôi có thể làm gì để ngừng làm điều đó và giúp các bạn tôi ngừng làm điều đó?”
Vad kan jag göra för att sluta och hjälpa dem sluta?”
Nhưng bao giờ họ gọi chúng ta và nói: “Tôi vừa nghĩ ra một việc mà bạn có thể giúp”?
Men ringer den som blivit ensam någonsin upp oss och säger: ”Jag kom att tänka på något som du kan göra för att hjälpa mig”?
Tôi có thể giúp cậu lấy lại tập đoàn, nhưng tôi không giúp cậu kết bạn được.
Jag kan hjälpa dig med företaget, men inte med attvänner.
" Và khi chúng tôi đến Canada, " Eliza, " Tôi có thể giúp bạn.
" Och när vi kommer till Kanada ", säger Eliza, " Jag kan hjälpa dig.
Tôi có thể giúp bạn được không?
Kan jag hjälpa dig?
Chúng tôi có thể giúp bạn tìm các email bị thiếu và bảo vệ tài khoản.
Vi kan hjälpa dig att hitta de saknade e-postmeddelandena och skydda kontot.
Tôi biết tôi có thể gây nhầm lẫn bạn, nhưng thực tế là những gì sẽ thực sự giúp chúng tôi.
Jag vet att jag förmodligen förvirrar dig, men övning är det som kommer hjälpa oss.

Låt oss lära oss Vietnamesiska

Så nu när du vet mer om betydelsen av bạn có thể giúp tôi? i Vietnamesiska, kan du lära dig hur du använder dem genom utvalda exempel och hur du läs dem. Och kom ihåg att lära dig de relaterade orden som vi föreslår. Vår webbplats uppdateras ständigt med nya ord och nya exempel så att du kan slå upp betydelsen av andra ord du inte känner till i Vietnamesiska.

Känner du till Vietnamesiska

Vietnamesiska är det vietnamesiska folkets språk och det officiella språket i Vietnam. Detta är modersmålet för cirka 85 % av den vietnamesiska befolkningen tillsammans med mer än 4 miljoner utomeuropeiska vietnameser. Vietnamesiska är också det andra språket för etniska minoriteter i Vietnam och ett erkänt etniskt minoritetsspråk i Tjeckien. Eftersom Vietnam tillhör den östasiatiska kulturregionen är vietnamesiska också starkt influerad av kinesiska ord, så det är det språk som har minst likheter med andra språk i den austroasiatiska språkfamiljen.