Что означает ngày hết hạn в вьетнамский?

Что означает слово ngày hết hạn в вьетнамский? В статье объясняется полное значение, произношение, а также двуязычные примеры и инструкции по использованию ngày hết hạn в вьетнамский.

Слово ngày hết hạn в вьетнамский означает дата окончания, дата окончания срока действия. Чтобы узнать больше, см. подробности ниже.

Слушай произношение

Значение слова ngày hết hạn

дата окончания

дата окончания срока действия

Посмотреть больше примеров

Email mời có ghi ngày hết hạn.
Срок, в течение которого нужно выполнить подтверждение, указан в письме.
Người gửi có thể đã xóa email hoặc xóa quyền truy cập của bạn trước ngày hết hạn.
Возможно, отправитель удалил письмо или закрыл доступ к нему раньше назначенного срока.
Bạn có thể xóa quyền truy cập của người nhận vào email trước ngày hết hạn.
Вы можете закрыть доступ к письму раньше изначально указанного срока.
Ngày xuất bản và ngày hết hạn của video.
Дата публикации видео и окончания срока его действия.
Quyền chọn Mỹ (American option) - có thể được thực hiện vào bất kì ngày giao dịch nào trước hoặc cùng ngày hết hạn.
Американский опцион может быть погашен в любой день до истечения срока опциона.
Nếu vào ngày hết hạn mà người nhận chưa phản hồi email, thì người dùng mới mà bạn tạo trong Ad Manager sẽ bị xóa.
Если вы не получите ответа до указанной даты, то созданный вами пользователь будет удален из Менеджера рекламы.
Nếu quyền truy cập của người dùng có ngày hết hạn quyền truy cập, thì ngày đó sẽ được nêu trong thư mời của họ.
Если для пользователя установлена дата прекращения доступа, она будет указана в приглашении.
Hầu hết các mã khuyến mại có ngày hết hạn, do đó, bạn có thể cần phải áp dụng mã ngay sau khi tạo tài khoản.
Срок действия промокода обычно ограничен, поэтому не затягивайте с его активацией.
Lưu ý: Nếu bạn không chọn ngày hết hạn quyền truy cập, thì người dùng có quyền truy cập liên tục vào tài khoản Play Console.
Примечание. Если вы не укажете дату прекращения доступа к аккаунту Play Console, он будет постоянным.
Bạn có thể sử dụng chế độ bảo mật để đặt ngày hết hạn cho thư hoặc thu hồi quyền truy cập bất kỳ lúc nào.
С его помощью можно задать дату окончания срока действия сообщения и закрыть доступ к письму в любой момент.
Đó là số thẻ tín dụng, đó là ngày hết hạn, đó là mã bảo vệ, và đó là tên của chủ sở hữu của thẻ.
Вот номер кредитной карты, срок действия карты, защитный код, а это имя владельца карты.
Nếu bạn là chủ sở hữu tài khoản, sau đây là cách bạn có thể cập nhật ngày hết hạn quyền truy cập của người dùng:
Если вы владелец аккаунта, изменить дату прекращения доступа для пользователя можно следующим образом:
Khi Google thấy một video có ngày hết hạn trong quá khứ, chúng tôi sẽ không đưa video vào bất kỳ kết quả tìm kiếm nào.
Видео, срок действия которого истек, не будет включено в результаты поиска.
Hãy sử dụng thuộc tính expiration_date [ngày_hết_hạn] để gửi ngày hết hạn nếu bạn muốn đặt ngày hết hạn sớm hơn mặc định là 30 ngày.
Если вы хотите, чтобы указанная цена перестала действовать раньше, чем через 30 дней, укажите срок ее действия в атрибуте expiration_date [срок_окончания_действия].
Điều này bao gồm ngày hết hạn từ sơ đồ trang web, dữ liệu có cấu trúc trên trang và thẻ hết hạn meta trong tiêu đề trang web.
Срок может быть указан в файле Sitemap, в структурированных данных или в метатеге в заголовке сайта.
Nếu bạn đang sử dụng thanh toán tự động, tất cả những gì bạn cần thực hiện là nhập mã trước ngày hết hạn và bắt đầu quảng cáo.
Если вы используете этот вариант оплаты, достаточно ввести промокод до окончания его срока действия и начать размещать рекламу.
Nếu ngân hàng từ chối thanh toán thủ công của bạn, xin lưu ý rằng số thẻ tín dụng dùng một lần của bạn có thể có ngày hết hạn.
Если банк отклонил платеж, инициированный рекламодателем, учитывайте, что у одноразовой кредитной карты может быть ограниченный срок действия.
Bạn sẽ gửi ngày và giờ cho các thuộc tính như availability_date [ngày_có_hàng], sale_price_effective_date [ngày_giá_ưu_đãi_có_hiệu_lực] và expiration_date [ngày_hết_hạn].
В этой статье речь пойдет о том, как правильно указать дату и время в атрибутах availability_date [дата_поступления], sale_price_effective_date [срок_действия_скидки] и expiration_date [срок_окончания_действия].
Đối với các yêu cầu gỡ bỏ, YouTube đề xuất đặt <EndDate> thành ngày hết hạn giao dịch như đã giải thích trong bài viết cơ sở kiến thức về DDEX này.
Чтобы указать, когда истекает срок действия запроса на удаление, добавьте тег <EndDate>. Подробнее об этом написано здесь.
Bạn có thể sửa đổi tên cookie, tên miền và ngày hết hạn bằng cách cài đặt trường cookie giống như khi bạn sử dụng cho các cookie khác được viết bởi analytics.js.
Вы можете изменить имя, домен и срок действия этого файла cookie точно так же, как и любого другого файла cookie, используемого библиотекой analytics.js.
Nếu bạn đang sử dụng thanh toán thủ công, bạn sẽ cần nhập mã trước ngày hết hạn và sau đó đáp ứng các yêu cầu được đề cập trong tài liệu khuyến mại.
Если вы используете этот вариант оплаты, необходимо ввести код до окончания его срока действия, а затем выполнить все условия специального предложения.
Khi đến ngày hết hạn của thẻ dùng một lần hoặc khi bạn đã đạt tới hạn mức tín dụng, hãy tạo một thẻ dùng một lần khác và nhập thông tin trong tài khoản của bạn cho các khoản thanh toán trong tương lai.
Когда закончится срок действия карты или кредитный лимит, вам нужно будет создать другую виртуальную карту и указать ее данные в своем аккаунте.

Давайте выучим вьетнамский

Теперь, когда вы знаете больше о значении ngày hết hạn в вьетнамский, вы можете узнать, как использовать их на выбранных примерах и как прочитайте их. И не забудьте выучить родственные слова, которые мы предлагаем. Наш веб-сайт постоянно обновляется новыми словами и новыми примерами, поэтому вы можете искать значения других слов, которые вы не знаете, в вьетнамский.

Знаете ли вы о вьетнамский

Вьетнамский язык является языком вьетнамского народа и официальным языком во Вьетнаме. Это родной язык около 85% вьетнамского населения, а также более 4 миллионов проживающих за границей вьетнамцев. Вьетнамский также является вторым языком этнических меньшинств во Вьетнаме и признанным языком этнических меньшинств в Чешской Республике. Поскольку Вьетнам принадлежит к культурному региону Восточной Азии, вьетнамский язык также находится под сильным влиянием китайских слов, поэтому этот язык имеет наименьшее сходство с другими языками австроазиатской языковой семьи.