Что означает ăn uống điều độ в вьетнамский?

Что означает слово ăn uống điều độ в вьетнамский? В статье объясняется полное значение, произношение, а также двуязычные примеры и инструкции по использованию ăn uống điều độ в вьетнамский.

Слово ăn uống điều độ в вьетнамский означает абстинент, трезвый, воздержанный, непьющий, умеренный. Чтобы узнать больше, см. подробности ниже.

Слушай произношение

Значение слова ăn uống điều độ

абстинент

(abstinent)

трезвый

(abstinent)

воздержанный

(abstinent)

непьющий

(abstinent)

умеренный

(abstinent)

Посмотреть больше примеров

Hơn bao giờ hết, bạn cần nghỉ ngơi, tập thể dục và ăn uống điều độ.
Как никогда, твоему организму нужен достаточный отдых, укрепляющие физические упражнения и сбалансированное питание.
Mặc dù A-léc-xan-đơ có thói quen ăn uống điều độ, nhưng cuối cùng ông rơi vào tật uống rượu quá độ.
Хотя Александр был умеренным в еде, со временем он стал слишком много пить.
Ăn uống điều độ và tập thể dục nằm trong số những phương pháp được khuyến khích có thể mang lại kết quả tốt.
Многие популярные идеи, связанные с рациональным питанием, умеренным употреблением спиртных напитков и занятиями физкультурой приносят некоторую пользу.
(Ma-thi-ơ 24:37-39) Không có gì sai trong việc ăn uống điều độ, và chính Đức Chúa Trời đã sắp đặt sự cưới gả.
Есть и пить в меру совсем не предосудительно, жениться и выходить замуж — тоже, так как брак установлен самим Богом (Бытие 2:20—24).
Ngược lại, Chúa Giê-su sống bình thường như bao người khác, ngài ăn uống điều độ nhưng lại bị cáo buộc là tham ăn mê rượu.
Он ест и пьет, проявляя уравновешенность, но его обвиняют в неумеренности.
Điều đó có nghĩa là chúng ta ăn uống điều độ và tập thể dục và giúp cho cơ thể của chúng ta hoạt động theo điều kiện tốt nhất của sức khỏe.
Значит, мы должны правильно питаться и помогать своему организму функционировать в оптимальном режиме.
Tôi ăn uống điều độ, tập thể dục hằng ngày, và tôi luôn giữ bộ não hoạt động lành mạnh, và đó là tất cả những gì các cuộc nghiên cứu khuyên bạn nên làm.
Я правильно питаюсь, ежедневно выполняю физические упражнения, поддерживаю мозг в активном состоянии - так советуют исследования.
Tôi ăn uống điều độ, tập thể dục hằng ngày, và tôi luôn giữ bộ não hoạt động lành mạnh, và đó là tất cả những gì các cuộc nghiên cứu khuyên bạn nên làm.
Я правильно питаюсь, ежедневно выполняю физические упражнения, поддерживаю мозг в активном состоянии – так советуют исследования.
(1 Ti-mô-thê 3:2, 11) Vì vậy, Đức Giê-hô-va chắc chắn sẽ giúp tất cả những người tha thiết tìm cách áp dụng lời khuyên của Kinh Thánh về việc ăn uống điều độ.—Hê-bơ-rơ 4:16.
Иегова обязательно окажет помощь всем, кто внимает библейскому наставлению и стремится быть умеренным в еде и питье (Евреям 4:16).
Vâng theo các điều răn của Đức Chúa Trời giúp họ trở thành những người sạch sẽ hơn, lương thiện và siêng năng hơn, là những người tôn trọng sự sống và tài sản của người khác cũng như ăn uống điều độ.
Послушание заповедям Бога улучшает их личности, развивая в них чистоту, честность, трудолюбие, уважение к жизни и собственности других, а также умеренность в пище и питье.
Anh nêu lên giá trị của một chế độ ăn uống thiêng liêng điều độ nếu muốn gìn giữ sức khỏe để thi hành thánh chức.
Он отметил, насколько важно хорошо питаться духовно, чтобы плодотворно совершать священное служение.
Chắc chắn rằng bằng cách ăn uống thăng bằng và điều độ, chúng ta có thể hưởng được lợi ích của những thức ăn ngon và đượm dinh dưỡng mà Đấng Tạo Hóa đã cung cấp.
Нет сомнений, что вкусная, здоровая пища — дар нашего Создателя — принесет только пользу.
Hoặc nếu một tín đồ nào đó không ăn uống hoặc nghỉ ngơi điều độ thì có thể bị đau khổ vì đã gây hậu quả tai hại cho sức khỏe.
Если христианин неправильно питается и не отдыхает в достаточной мере, он может страдать из-за подорванного здоровья.
Bác sĩ có thể kê toa thuốc hoặc đề nghị điều chỉnh chế độ ăn uống.
Врач может рекомендовать определенное лечение или изменения в режиме питания.
Bác sĩ khuyên anh chị phải điều chỉnh chế độ ăn uống, tập thể dục và thay đổi lối sống.
Представьте, что у вас проблемы со сном и врач рекомендует вам изменить свой рацион, заниматься физкультурой и поменять распорядок дня.
Họ điều độ trong những việc như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí và sở thích cá nhân.
Его умеренность проявляется в еде, питье, отдыхе, хобби и развлечениях.
Một số người bệnh thấy có kết quả tốt khi dùng thảo dược, liệu pháp vận động hoặc điều chỉnh chế độ ăn uống.
Некоторые успешно лечатся травами, другим помогли изменения в питании или комплекс физических упражнений.
Quân đội thuộc địa tỏ ra kém hiệu quả trong môi trường chiến đấu xa lạ, quân đội châu Phi và Ấn Độ được gửi đến Pháp năm 1914 đã gặp phải một điều kiện khí hậu, chế độ ăn uốngđiều kiện chiến đấu khác biệt rất nhiều so với môi trường mà họ quen thuộc.
Даже раньше, африканские и индийские войска, отправленные во Францию в 1914, столкнулись с непривычным климатом, питанием, и общими условиями.
Trái lại, một chế độ ăn uống hợp lý và luyện tập thể dục thường xuyên, điều độ sẽ giúp bạn thấy khỏe khoắn và tự tin về vẻ ngoài.
Сбалансированное питание и умеренная, но регулярная физическая нагрузка, напротив, помогут тебе чувствовать себя и выглядеть как можно лучше.
Giữ một quyển sổ ghi chép những thứ em ăn trong một tháng và rồi thay đổi chế độ ăn uống của em dựa theo điều em học được về dinh dưỡng.
В течение одного месяца записывайте, что вы принимаете в пищу, а затем внесите изменения в свою диету, основываясь на полученных знаниях о здоровом питании.
Ăn uống đầy đủ, thở hít không khí trong lành, sinh hoạt điều độ đã loại trừ khả năng ốm đau.
Здоровая пища, свежий морской воздух, упорядоченная жизнь, постоянная температура исключали возможность болезней.
Chẳng hạn, những điều luật về chế độ ăn uống, phép vệ sinh và sự cách ly giúp họ tránh được nhiều căn bệnh thường hoành hành các dân khác.
Взять к примеру постановления, касающиеся питания, гигиены и карантина.
điều khiến tôi rất hứng thú, là chế độ ăn uống chiếm 30-35% nguyên nhân môi trường gây ra ung thư.
И что меня действительно заинтриговало, это то, что я увидел, что диета отвечает за 30-35% случаев рака, вызываемого факторами окружающей среды.
Tôi không nói rằng chúng ta quay lại Hẻm Copper để sống bằng ngô, chế độ ăn uống của người Tarahumara, nhưng có một điều ở trong đó.
Я не призываю вас вернуться в Медный Каньон и жить на кукурузе и маисе, которые составляют рацион Тараумара, но, может, есть золотая середина.

Давайте выучим вьетнамский

Теперь, когда вы знаете больше о значении ăn uống điều độ в вьетнамский, вы можете узнать, как использовать их на выбранных примерах и как прочитайте их. И не забудьте выучить родственные слова, которые мы предлагаем. Наш веб-сайт постоянно обновляется новыми словами и новыми примерами, поэтому вы можете искать значения других слов, которые вы не знаете, в вьетнамский.

Знаете ли вы о вьетнамский

Вьетнамский язык является языком вьетнамского народа и официальным языком во Вьетнаме. Это родной язык около 85% вьетнамского населения, а также более 4 миллионов проживающих за границей вьетнамцев. Вьетнамский также является вторым языком этнических меньшинств во Вьетнаме и признанным языком этнических меньшинств в Чешской Республике. Поскольку Вьетнам принадлежит к культурному региону Восточной Азии, вьетнамский язык также находится под сильным влиянием китайских слов, поэтому этот язык имеет наименьшее сходство с другими языками австроазиатской языковой семьи.