Co oznacza sự cứng nhắc w Wietnamski?
Jakie jest znaczenie słowa sự cứng nhắc w Wietnamski? Artykuł wyjaśnia pełne znaczenie, wymowę wraz z dwujęzycznymi przykładami i instrukcjami, jak używać sự cứng nhắc w Wietnamski.
Słowo sự cứng nhắc w Wietnamski oznacza sztywność, nieugiętość, surowość, twardość, zesztywnienie. Aby dowiedzieć się więcej, zobacz szczegóły poniżej.
Znaczenie słowa sự cứng nhắc
sztywność(stiffness) |
nieugiętość(rigidity) |
surowość(rigidity) |
twardość(rigidity) |
zesztywnienie(rigidity) |
Zobacz więcej przykładów
Ý tưởng về một chế độ dân chủ khách quan được thể hiện qua sự mềm dẻo hơn là sự cứng nhắc. Ideały demokracji obywatelskiej realizowane są tu przez gibkość nie zaś solidny szkielet. realizowane są tu przez gibkość nie zaś solidny szkielet. |
Ít nhất, kể từ cuộc cách mạng công nghiệp, lĩnh vực thiết kế đã bị chi phối bởi sự cứng nhắc trong quy trình chế tạo và sản xuất hàng loạt. Przynajmniej od rewolucji przemysłowej projektowanie bylo zdominowane przez wymogi fabryczne i produkcję masową. |
Ngày càng nhỏ đi cần đến sự phi thường, bị uốn nắn bởi sự uyển chuyển cứng nhắc. Wymagana jest wielkość by zmaleć z uporem nieugiętej gracji. |
Bạn thấy đấy, Khmer Đỏ quan tâm về Campuchia và họ chứng kiến hàng trăm năm sự không bình đẳng cứng nhắc. Widzicie, Czerwony Khmerzy patrzyli na Kambodżę i widzieli wieki rażącej nierówności. |
Và thiết kế đưa ra một khung giáo dục là một loại thuốc giải độc cho sự buồn chán, cứng nhắc, mệnh lệnh rất nhiều trường đang trong cảnh này Projekt jako struktura edukacyjna oferuje antidotum na nudne, sztywne, słowne ćwiczenia, którymi skażonych jest wiele szkół. |
Chúng ta phải đi từ mô hình giáo dục công nghiệp, một dây chuyền sản xuất sản xuất con người, dựa trên sự tuyến tính, và cứng nhắc. Przejść z modelu industrialnego, nastawionego na wytwarzanie, opartego na liniowości, konformizmie i porcjowaniu ludzi, musimy przejść do modelu opartego na rolnictwie. |
Tầm nhìn của ông cho phép con người và máy móc có thể hợp tác trong việc ra quyết định, điều khiển các tình huống phức tạp mà không cần sự phụ thuộc cứng nhắc vào các chương trình định trước. Jego pogląd zakładał współpracę człowieka z maszyną w podejmowaniu decyzji, kontrolowaniu złożonych zdarzeń bez sztywnej zależności od wcześniej ustalonych programów. |
Họ cố đạt được sự công bình bằng cách theo một bộ luật cứng nhắc—nhiều luật là do họ tự đặt ra. Usiłowali osiągnąć prawość przez trzymanie się rygorystycznych przepisów, z których wiele sami ustanowili. |
Này, hình dạng vuông vức và cứng nhắc của một chiếc hộp, tượng trưng cho sự thiếu suy nghĩ, và chống đối. Takie pudełko ze skomplikowaną sztywnością i drętwością, symbolizuje myślenie mało kreatywne i bolesną frustrację. |
Lẽ nào... chúng ta, anh và tôi đã... trở nên quá gìa và cứng nhắc đến mức không còn tích sự gì nữa? Nghe có vẻ nực cười hả? Czy to możliwe, że my dwaj, ty i ja, staliśmy się tak starzy i nieugięci, że wyczerpaliśmy już swoją przydatność? |
Nên đã có một sự suy giảm rất nhanh chóng trong tư tưởng tự do ở thế giới Hồi giáo, và bạn thấy sự phòng thủ nhiều hơn, cứng nhắc và phản ứng căng thẳng, dẫn tới chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa dân tộc ở Ả rập, và hệ lụy cuối cùng là tư tưởng Hồi giáo. To właśnie był powód gwałtownego spadku myśli wolnościowych w świecie muzułmańskim, a to co widzicie, to większa ilość obrony. surowości, zaciekłego oporu, który doprowadził Arabię do socjalizmu, do nacjonalizmu i ostatecznie do islamistycznej ideologii. |
Trong trường hợp của người Pha-ri-si, một quan điểm cứng nhắc và triệt để tuân thủ luật pháp dẫn đến sự bất trung như thế nào? Jak nieustępliwa, legalistyczna postawa faryzeuszy zaprzeczała lojalności? |
Một hàng rào cản mà dường như cứng nhắc và hạn chế—dường như cướp đi sự thú vị và phấn khởi của việc cưỡi trên những làn sóng thật lớn—đã trở thành một điều gì đó rất khác biệt. Zapora, która zdawała się bezwzględnie ograniczać — uniemożliwiać zabawę i radość płynącą z pływania po naprawdę dużych falach — nabrała nagle zupełnie innego znaczenia. |
Chính Chúa Giê-su đã nhắc lại sự kiện này nhằm cho thấy rằng người Pha-ri-si đã sai lầm khi áp đặt luật ngày Sa-bát một cách cứng nhắc vô lý.—Ma-thi-ơ 12:1-8. Nawet Jezus Chrystus powołał się na to wydarzenie dla unaocznienia faryzeuszom, jak niestosowna była ich nazbyt sztywna interpretacja prawa o sabacie (Mateusza 12:1-8). |
Công nghệ bảo mật nối tiếp công nghệ bảo mật tiếp tục thiết kế bảo vệ dữ liệu trên phương diện những mối đe dọa và sự tấn công, kìm khóa tôi lại trong những kiểu quan hệ cứng nhắc Technologie zabezpieczeń w dalszym ciągu tworzą ochronę danych, bazując na zagrożeniach i atakach, ograniczając rodzaje relacji do sztywnych ram. |
Để cho thấy Đức Chúa Trời không bao giờ có ý định áp dụng luật Sa-bát một cách cứng nhắc vô lý như thế, Chúa Giê-su nhắc đến một sự kiện được ghi lại nơi 1 Sa-mu-ên 21:3-6. Dla ukazania, że Bóg nie oczekiwał, by tak sztywno stosowano prawo o sabacie, Jezus nawiązał do sytuacji opisanej w Księdze 1 Samuela 21:3-6. |
Những trường hợp này cho thấy sự bất đồng ý kiến không dẫn đến việc phân rẽ về sắc tộc, hoặc quan điểm cứng nhắc về giáo lý cũng không gây chia rẽ trong hội thánh tín đồ Đấng Christ vào thế kỷ thứ nhất. Przykłady te pokazują, że różnice zdań wśród pierwszych chrześcijan nie prowadziły do rozłamów na tle doktrynalnym ani żadnym innym. |
Nhắc đến sự nghiêm trọng của việc quen làm ngơ lời khuyên dựa trên Kinh Thánh, Kinh Thánh cảnh báo: “Người nào bị quở-trách thường, lại cứng cổ mình, sẽ bị bại-hoại thình-lình, không phương cứu-chữa”. Biblia wskazuje, jak niebezpieczny jest zwyczaj lekceważenia opartych na niej rad, gdy ostrzega: „Mąż wielokrotnie upominany, lecz usztywniający swój kark, zostanie nagle zdruzgotany, i to bez uleczenia” (Przysłów 29:1). |
Vào cuối thấp của quy mô, bạn tìm thấy một chuỗi cứng nhắc, một chuỗi toàn điểm A, và bạn cũng tìm thấy một chương trình máy tính, trong trường hợp này bằng ngôn ngữ Fortran, mà tuân theo quy tắc thực sự nghiêm ngặt. W dolnej części skali znajdziemy powtarzalną sekwencję, tj. sekwencję samych A, a także program komputerowy, w tym przypadku napisany w języku Fortran, który ma ściśle określone reguły. |
Nauczmy się Wietnamski
Teraz, gdy wiesz więcej o znaczeniu sự cứng nhắc w Wietnamski, możesz dowiedzieć się, jak ich używać na wybranych przykładach i jak je przeczytaj je. I pamiętaj, aby nauczyć się powiązanych słów, które sugerujemy. Nasza strona internetowa jest stale aktualizowana o nowe słowa i nowe przykłady, dzięki czemu możesz sprawdzić znaczenia innych słów, których nie znasz w Wietnamski.
Zaktualizowane słowa Wietnamski
Czy wiesz o Wietnamski
Język wietnamski jest językiem narodu wietnamskiego i językiem urzędowym w Wietnamie. Jest to język ojczysty około 85% populacji wietnamskiej wraz z ponad 4 milionami wietnamskimi z innych krajów. Wietnamski jest również drugim językiem mniejszości etnicznych w Wietnamie i uznanym językiem mniejszości etnicznej w Czechach. Ponieważ Wietnam należy do regionu kulturowego Azji Wschodniej, wietnamski jest również pod silnym wpływem słów chińskich, więc jest to język, który ma najmniej podobieństw z innymi językami z rodziny języków austroazjatyckich.