Co oznacza mẫu mã w Wietnamski?
Jakie jest znaczenie słowa mẫu mã w Wietnamski? Artykuł wyjaśnia pełne znaczenie, wymowę wraz z dwujęzycznymi przykładami i instrukcjami, jak używać mẫu mã w Wietnamski.
Słowo mẫu mã w Wietnamski oznacza rodzaj, styl, sposób, gatunek, model. Aby dowiedzieć się więcej, zobacz szczegóły poniżej.
Znaczenie słowa mẫu mã
rodzaj(model) |
styl(style) |
sposób(style) |
gatunek(style) |
model(model) |
Zobacz więcej przykładów
Anh có nhớ mẫu mã không? Pamiętasz wzór? |
Đại tướng sẽ hợp đồng với Aerospace... về 1 dự án mới, vì họ có mẫu mã đẹp. Generał zlecił firmie Quest budowę prototypu. |
Mẫu mã mới nhất của Đức. Nowość z Niemiec. |
Mẫu mã nguồn cho bổ sung đọc tập tin. Name Szablon kodu dla wtyczki do odczytu plików. Name |
Có biết mẫu mã gì đâu chứ. Nie widzę żadnych wzorów. |
Mẫu mã mới. Nowy model. |
Nước Úc đã phải thay mẫu mã chai để cứu loài bọ. Australi musiała zmienić butelki, by uratować ich chrząszcze. |
Danh tính tự nó không nên là một mẫu mã chảnh chọe hay một huy chương vàng mà là một cuộc cách mạng. Tożsamość nie powinna być dumną etykietką ani złotym medalem, ale powinna być rewolucją. |
Họ nhìn hình ngoài bìa, lời nhạc, mẫu mã bao bì, và đọc lời phê bình trên báo và xem các đoạn trích ngắn. Zwracają uwagę na okładki, teksty, opakowania, a także czytają recenzje i oglądają zwiastuny filmów. |
“ Hàng người ta đặt cho mùa Giáng sinh tôi đã giao xong cả rồi, bây giờ tôi có thể thử nghiệm mẫu mã khác,” Harvey nói. –Teraz, kiedy skończyłem ze świątecznymi zamówieniami, mogę eksperymentować -wyjaśnił pan Harvey. |
Và mẫu mã rất đa dạng, Rauschenberg, Jasper Johns và nhiều nghệ sĩ khác đang tạo ra các tác phẩm nghệ thuật và điêu khắc đẹp bằng phế liệu. Rauschenberga, Jaspera Johnsa i wielu artystów, którzy tworzyli piękną sztukę i rzeźby z tandetnych materiałów. |
Mẫu giấy mang mã số 3522 này được tìm thấy ở Oxyrhynchus, Ai Cập, và có nguồn gốc từ thế kỷ thứ nhất CN. Urywek ów, opatrzony numerem katalogowym 3522, pochodzi z I wieku n.e., a znaleziono go w Oksyrynchos w Egipcie. |
Kết quả phân tích mẫu máu trên thanh mã tấu. Analiza krwi z bułata. |
Lấy nhật báo làm 1 ví dụ, ta có thể thấy chi phí cao là một yêu cầu ban đầu để thu thập thông tin, tri thức và văn hóa những yếu tố dẫn tới sự phân nhánh rõ rệt giữa những người sản xuất có khả năng huy động vốn tài chính giống như bất cứ tổ chức công nghiệp nào và những khách hàng thụ động lựa chọn từ một số mẫu mã nhất định do những mô hình công nghiệp sản xuất. Zaczynając od gazet -- początkowo wymagało wysokich nakładów, by tworzyć informację, wiedzę i kulturę, co prowadziło do całkowitego podziału na producentów, którzy musieli być w stanie wykładać kapitał tak, jak każda inna organizacja przemysłowa, a pasywnymi konsumentami, którzy mogli wybierać z konkretnego zestawu produktów, które ten przemysłowy model mógł wytworzyć. |
Mật mã, nó có mẫu giống hệt những cái khác. Ten szyfr, był po prostu takim samym wzorem jak pozostałe. |
Và vì vậy hoá ra là chúng ta quá theo khuôn mẫu, bộ não của chúng ta có các mạch thần kinh chuyên dụng để giải mã kiểu khuôn mẫu này. Jesteśmy tak stereotypowi, że nasze mózgi mają specjalny obwód nerwowy który dekoduje tworzenie stereotypów. |
Hỗ trợ toàn diện cho Unicode, với hơn 20 dạng mã kịch bản cung cấp mẫu và dạng trả về mỗi ngôn ngữ được dùng trong Windows. DirectWrite: Obsługuje system Unicode, posiada ponad 20 skryptów wspomagających renderowanie tekstu we wszystkich językach obsługiwanych przez system Windows. |
Cuộc triển lãm tại Đại Hý Trường cho khách cơ hội ngắm nhìn hình tượng của các lực sĩ thời xưa, phần lớn là mẫu sao lại thời La Mã của những công trình điêu khắc gốc Hy Lạp. Podczas wystawy w Koloseum można też było obejrzeć piękne rzeźby starożytnych uczestników igrzysk — były to głównie rzymskie kopie dzieł greckich. |
Warren Thornton, người vẫn làm tất cả mô hình CAD cho chúng tôi, phải viết mã cho một mẫu CAD theo kích thước để tạo ra mô hình này từ những bộ dữ liệu đầu vào thực dự rắc rối này. Warren Thornton, który nadal z nami pracuje, napisał specjalny program, aby stworzyć model ze skomplikowanego zestawu danych. |
Trong thư, Giáo hội Công giáo La Mã chỉ thị rằng bốn mẫu tự Hê-bơ-rơ và các dạng khác của danh Đức Chúa Trời nên được thay bằng từ “Chúa”. W dyrektywie tej Kościół katolicki zaleca, by tetragram, oddawany do tej pory na różne sposoby, zastępować słowem „Pan”. |
Sau khi được cải biên, bảng chữ cái này là căn bản cho bảng chữ cái tiếng Hy Lạp. Về sau, bảng chữ cái tiếng Hy Lạp trở thành căn bản cho chữ viết La Mã, một trong những mẫu tự phổ biến nhất ngày nay. Po pewnych modyfikacjach stał się on podstawą alfabetu greckiego, z którego wywodzi się pismo łacińskie, obecnie jedno z najbardziej rozpowszechnionych. |
Tại Krypton, những mẫu gien di truyền cho các cá thể chưa được chào đời đều được mã hóa trong Cổ Văn của người dân. Na Kryptonie szablon genetyczny każdego nienarodzonego jest zakodowany w rejestrze obywateli. |
Một cuốn sách nói về cách đọc và viết vào thời Chúa Giê-su (Reading and Writing in the Time of Jesus) cho biết: “Những bức họa từ thành phố Pompeii, những bức trạm trổ từ nhiều miền của đế quốc La Mã, và các mẫu vật được đào lên trong nhiều vùng từ xứ Ai Cập cho đến bức tường Hadrian [nay thuộc phía bắc Anh Quốc] chứng tỏ loại bảng này rất phổ biến”. W książce Reading and Writing in the Time of Jesus (Czytanie i pisanie w czasach Jezusa) znajdujemy informację: „Malowidła z Pompejów, rzeźby z rozmaitych części cesarstwa rzymskiego oraz same eksponaty wykopane w wielu miejscach, od Egiptu po Wał Hadriana [w Wielkiej Brytanii], dowodzą, że takie tabliczki były w powszechnym użyciu”. |
Nauczmy się Wietnamski
Teraz, gdy wiesz więcej o znaczeniu mẫu mã w Wietnamski, możesz dowiedzieć się, jak ich używać na wybranych przykładach i jak je przeczytaj je. I pamiętaj, aby nauczyć się powiązanych słów, które sugerujemy. Nasza strona internetowa jest stale aktualizowana o nowe słowa i nowe przykłady, dzięki czemu możesz sprawdzić znaczenia innych słów, których nie znasz w Wietnamski.
Zaktualizowane słowa Wietnamski
Czy wiesz o Wietnamski
Język wietnamski jest językiem narodu wietnamskiego i językiem urzędowym w Wietnamie. Jest to język ojczysty około 85% populacji wietnamskiej wraz z ponad 4 milionami wietnamskimi z innych krajów. Wietnamski jest również drugim językiem mniejszości etnicznych w Wietnamie i uznanym językiem mniejszości etnicznej w Czechach. Ponieważ Wietnam należy do regionu kulturowego Azji Wschodniej, wietnamski jest również pod silnym wpływem słów chińskich, więc jest to język, który ma najmniej podobieństw z innymi językami z rodziny języków austroazjatyckich.