Co oznacza hình khối w Wietnamski?

Jakie jest znaczenie słowa hình khối w Wietnamski? Artykuł wyjaśnia pełne znaczenie, wymowę wraz z dwujęzycznymi przykładami i instrukcjami, jak używać hình khối w Wietnamski.

Słowo hình khối w Wietnamski oznacza bryła, stały, silny, mocny, solidny. Aby dowiedzieć się więcej, zobacz szczegóły poniżej.

Słuchaj wymowy

Znaczenie słowa hình khối

bryła

(solid)

stały

(solid)

silny

(solid)

mocny

(solid)

solidny

(solid)

Zobacz więcej przykładów

Ban đầu thì nói là hình cầu, sau đó là hình oval, giờ lại là hình khối
Najpierw wydał wam się okrągły, potem owalny, a teraz tropezoidalny!
Ở phía 3 hình khối cao đằng kia.
W stronę tych 3 wysokich kształtów.
Và khi bạn đang ở trong nó, hãy quấn nó quanh hình khối ba chiều này."
Jak już tym się zajmujesz, uformuj to jeszcze dla mnie w trójwymiarze."
Một hình khối để anh chơi trò xếp hình?
Kolejną zagadką do rozwiązania?
Đây là một hình khối khác.
Oto inny kształt.
Và khi bạn đang ở trong nó, hãy quấn nó quanh hình khối ba chiều này. "
Jak już tym się zajmujesz, uformuj to jeszcze dla mnie w trójwymiarze. "
Một hình khối để anh chơi trò xếp hình?
Kolejną łamigłówką do rozwiązania?
Nếu bạn làm vậy, nó sẽ làm điều bạn muốn nó làm - ghép hai hình khối với nhau.
Kiedy to zrobisz, wykonuje na koniec postawione przed nim zadanie - zestawia oba klocki razem.
Mỗi vệt mà bạn thấy, nhiều người gọi là những hình khối, có thể chứa hàng triệu nơ ron.
Każda z tych plam, czyli woksli, może zawierać miliony neuronów.
Trước hình khối của các kim tự tháp, ta sẽ giết ngươi nếu ta không có được anh ấy.
Na piramidy, zabiję cię, jeśli nie będzie mój.
Trái với những gì người ta nghĩ, hình khối vuông vắn của cá nắp hòm tăng tính năng khí động học.
Wbrew pozorom jej bryłowaty kształt w gruncie rzeczy poprawia jej właściwości hydrodynamiczne.
Linda muốn chơi với Barbara, Nancy và Bill, ba đứa này đang chơi với con vật bằng gỗ và những hình khối.
Linda chce przyłączyć się do Barbary, Nancy i Billa, którzy bawią się zabawkami przedstawiającymi zwierzęta i klockami.
Màu sắc có thể hoạt hình khối đơn giản, Ví dụ đơn giản: đi bộ ở New York, tôi sẽ dừng lại
Kolor ożywia proste bloki, proste materiały. Spacerując w Nowym Jorku, przystaję.
Và bạn có thể thấy rằng chỉ có phần nhỏ nhất của những nhánh nơ ron được chứa bên trong hình khối này
Tylko niewielka część rozgałęzień zawiera się w tym sześcianie.
Tôi muốn mở đầu với việc yêu cầu bạn thử nghĩ lại khi bạn còn là một đứa trẻ, đùa nghịch với hình khối.
Przypomnijcie sobie dzieciństwo i zabawę klockami.
Những cái bóng biến thành hình khối cụ thể khi ánh đèn cho thấy các hình dáng rõ ràng di chuyển về phía cửa nhà tù.
Ich cienie materializowały się w krzepkie postacie, w miarę jak wchodzili w krąg światła przy drzwiach wiezienia.
Vâng, chúng ta có thể thấy họa sĩ đã vẽ 1 vài đường nét và hình khối và bỏ chúng rải rác khắp nơi trên một nền vàng.
No tak, widzimy, że artysta narysował parę linii i kształtów i w przypadkowy sposób porozrzucał je na żółtym tle.
Và sau đó bạn có thể cắt nó ra và may nó theo cách thông thường, hoặc bạn có thể sử dụng vật liệu ướt để quấn nó xung quanh một hình khối ba chiều.
Można to ciąć tak samo jak i szyć. Albo po prostu używać jeszcze mokrego materiału do uformowania go na trójwymiarowej figurze.
Vài thứ rác thải, gây hại cho các loài chim biển, cũng có thể được tái chế một cách rất, rất vui vẻ -- tất cả các hình khối lý thuyết trong khoa học có thể tạo ra từ những thứ thế này.
Więc coś co jest śmieciem, co dusi nadmorskie ptactwo, można wtórnie wykorzystać jako źródło radości. Tak można zrobić wszystkie wielościany foremne.
Và chúng tôi có được vài kết luận rằng bạn biết đấy, xây dựng một cỗ máy hình khối vàng có những hạn chế những nó cũng khá mở rộng và chúng tôi muốn đảm bảo cho những gì chúng tôi đã làm
I wymyśliliśmy niektóre cechy -- wiecie, budowanie machiny Rube Goldberga niesie ze sobą pewne ograniczenia, ale daje również sporo możliwości.
Nhà khí tượng học Peggy LeMone nói: “Để dễ hình dung khối lượng nước này..., hãy nghĩ đến những con voi”.
„Aby sobie wyobrazić, ile to jest, (...) pomyśl o słoniach” — mówi meteorolog Peggy LeMone.
Sau khi thất bại trong việc tìm một cách sắp xếp duy nhất các đa giác cho khớp với quan trắc thiên văn (ngay cả khi cho thêm vào ba hành tinh), Kepler bắt đầu thí nghiệm với những hình khối đa diện ba chiều.
Po nieudanych próbach dopasowania wielokątów do danych obserwacyjnych (nawet po dodaniu dodatkowych planet), Kepler spróbował użyć wielościanów foremnych.
Nước đục đẽo trong hàng chục triệu thậm chí hàng trăm triệu năm tạo nên các hình khối kỳ lạ nhất trên bề mặt núi bàn, nhưng cũng mở ra các vết gãy tạo nên các thành phố đá, cánh đồng tháp nổi tiếng ở núi bàn.
Woda miała dziesiątki, jeśli nie setki milionów lat, by ukształtować najdziwniejsze formy na powierzchni Tepui i aby otwierać szczeliny i formować skalne miasta i skalne baszty, tak charakterystyczne dla słynnego krajobrazu Tepui.
Được rồi, một khi việc xác lập bản đồ được thực hiện, không nên mất nhiều thời gian để hình thành khối chất dẻo.
Jak odwzorowywanie będzie gotowe, ukształtowanie polimeru nie powinno trwać długo.
Bố sẽ đưa con một số cục xếp hình và chúng là những khối mềm hình xương rồng nên chúng rất hợp pháp "
Dostaniesz trochę klocków, zaokrąglonych, w kształcie kaktusa, to będzie bezpieczne ".

Nauczmy się Wietnamski

Teraz, gdy wiesz więcej o znaczeniu hình khối w Wietnamski, możesz dowiedzieć się, jak ich używać na wybranych przykładach i jak je przeczytaj je. I pamiętaj, aby nauczyć się powiązanych słów, które sugerujemy. Nasza strona internetowa jest stale aktualizowana o nowe słowa i nowe przykłady, dzięki czemu możesz sprawdzić znaczenia innych słów, których nie znasz w Wietnamski.

Czy wiesz o Wietnamski

Język wietnamski jest językiem narodu wietnamskiego i językiem urzędowym w Wietnamie. Jest to język ojczysty około 85% populacji wietnamskiej wraz z ponad 4 milionami wietnamskimi z innych krajów. Wietnamski jest również drugim językiem mniejszości etnicznych w Wietnamie i uznanym językiem mniejszości etnicznej w Czechach. Ponieważ Wietnam należy do regionu kulturowego Azji Wschodniej, wietnamski jest również pod silnym wpływem słów chińskich, więc jest to język, który ma najmniej podobieństw z innymi językami z rodziny języków austroazjatyckich.