Co oznacza Gói Dịch vụ w Wietnamski?

Jakie jest znaczenie słowa Gói Dịch vụ w Wietnamski? Artykuł wyjaśnia pełne znaczenie, wymowę wraz z dwujęzycznymi przykładami i instrukcjami, jak używać Gói Dịch vụ w Wietnamski.

Słowo Gói Dịch vụ w Wietnamski oznacza dodatek Service Pack. Aby dowiedzieć się więcej, zobacz szczegóły poniżej.

Słuchaj wymowy

Znaczenie słowa Gói Dịch vụ

dodatek Service Pack

Zobacz więcej przykładów

Các toà nhà đang dần trở thành các gói dịch vụ.
Budynki stają się siedzibą wielu usług.
Anh đã đặt cho em gói dịch vụ spa ở La Posada.
Zaklepałem ci spa w La Posada.
Gói dịch vụ 1 (SP1) dành cho Windows XP được phát hành vào ngày 9 tháng 9 năm 2002.
Service Pack 1 (SP1) dla Windows XP został wydany 9 września 2002 roku.
Nó là một gói dịch vụ toàn vẹn, và nó hoạt động.
To cały pakiet usług. I to działa.
Nếu bạn chọn nhận mã qua tin nhắn văn bản, hãy đảm bảo gói dịch vụ và thiết bị di động của bạn hỗ trợ gửi tin nhắn văn bản.
Jeśli wybierzesz otrzymywanie kodów w SMS-ach, upewnij się, że Twój abonament zezwala na odbieranie SMS-ów na telefonie.
Nếu bạn chọn nhận mã bằng tin nhắn văn bản, hãy đảm bảo gói dịch vụ và thiết bị di động của bạn hỗ trợ gửi tin nhắn văn bản.
Jeśli wybierzesz otrzymywanie kodów w SMS-ach, upewnij się, że możesz odbierać SMS-y w ramach swojego abonamentu i na swoim telefonie.
Vì vậy, chúng tôi đi tìm một vài nhà đầu tư và họ chi trả cho một gói dịch vụ và nếu những dịch vụ đó thành công kết quả kinh doanh sẽ khả quan hơn và với việc giảm tỷ lệ tái phạm tội chính phủ sẽ tiết kiệm được tiền và với khoản tiết kiệm đó họ có thể thanh toán cho các khoản đầu tư
Zatem znajdujemy inwestorów, którzy płacą za komplet usług, te usługi odnoszą sukces i poprawiają wyniki. Mamy wymierną redukcję recydywy, rząd oszczędza pieniądze, a z oszczędności może zapłacić za wyniki.
Các tính năng này bao gồm: Hoặc 30GB hoặc lưu trữ không giới hạn chia sẻ với Gmail, tùy thuộc vào gói dịch vụ Hỗ trợ khách hàng 24/7 Kiểm soát chia sẻ cho phép duy trì sự riêng tư của các tập tin cho đến khi khách hàng quyết định chia sẻ chúng Lập báo cáo và kiểm toán tiên tiến Google Apps bao gồm các trình biên tập trực tuyến dùng tạo các tài liệu văn bản hoặc định dạng tập tin tài liệu, bảng tính, thuyết trình, và các khảo sát.
Należą do nich: Przestrzeń dyskowa 30 GB lub nieograniczona, współdzielona z Gmail, w zależności od planu płatności Dział obsługi klienta dostępny 24 godzin na dobę 7 dni w tygodniu Funkcje, które umożliwiają udostępnienie plików w momencie, gdy użytkownik zdecyduje się na ich upublicznienie Zaawansowane funkcje audytu i tworzenia raportów G Suite obejmuje edytory online do tworzenia dokumentów tekstowych lub plików dokumentów, arkuszy kalkulacyjnych, prezentacji i ankiet.
Microsoft Office 365 là gói phần mềm dịch vụ thương mại cung cấp các phiên bản đám mây của các phần mềm thông dụng của Microsoft trong đó bao gồm: gói ứng dụng văn phòng Microsoft Office và các phần mềm máy chủ như Exchange Server, SharePoint Server, và Lync Server.
W skład produktu Office 365 wchodzi pakiet Microsoft Office oraz hostowane w chmurze wersje produktów serwerowych: Exchange Server, SharePoint Server oraz Lync Server.
Những gì đạt được thực sự gây phấn khích đến mức tôi muốn trồng rừng chuyên nghiệp như trong chế tạo xe hơi, viết phần mềm, hay làm bất cứ việc gì, Vậy nên tôi đã lập một công ty cung cấp dịch vụ trọn gói để trồng những khu rừng kiểu này.
Efekty tak mnie poruszyły, że chciałem tworzyć takie lasy z taką samą starannością, z jaką tworzy się samochody, albo napisać program komputerowy, czy rozkręcić jakiś przydatny biznes. Założyłem więc firmę, która od początku do końca pomaga przy tworzeniu naturalnych lasów.
Khi bạn hủy dịch vụ email tùy chỉnh cùng gói đăng ký G Suite của mình thông qua Google Domains, thì những nội dung sau đây sẽ có hiệu lực ngay lập tức:
Gdy usuniesz swoją subskrypcję usługi Niestandardowy e-mail z użyciem G Suite w Google Domains:
Nếu bạn kích hoạt lại gói đăng ký, chúng tôi sẽ tính phí cho bạn các dịch vụ G Suite từ ngày thanh toán gần nhất của bạn cho đến ngày bạn tạm ngưng dịch vụ.
Jeśli ponownie uruchomisz subskrypcję, naliczymy należność za usługi G Suite z okresu pomiędzy datą ostatniego rozliczenia a dniem wstrzymania konta.
Các hãng phát hành lớn cũng có thể cố gắng để tăng hiệu suất trên tất cả các nhóm phát triển nội bộ và ngoài bằng cách cung cấp các dịch vụ như thiết kế âm thanh và các gói mã phục vụ chức năng cần thiết thông thường.
Więksi wydawcy mogą także spróbować zwiększyć wydajność wszystkich wewnętrznych i zewnętrznych wydziałów rozbudowy przez dostarczanie takich usług, jak projektowanie dźwięku.
Bộ Theo dõi Trạng thái NFS và Samba là tiền tiêu với hai chương trình smbstatus và showmount. Smbstatus thông báo các sự kết nối Samba, và thuộc về bộ công cụ Samba, mà thực hiện giao thức SMB (khối tin thông điệp phiên chạy), cũng được biết như là giao thức NetBIOS hay LanManager. Có thể sử dụng giao thức này để cung cấp dịch vụ chia sẻ máy in hay đĩa trên mạng chứa máy chạy hệ điều hành MS Windows. Showmount thuộc về gói tin phần mềm NFS. NFS là hệ thống tập tin mạng, cách chia sẻ tập tin qua mạng truyền thống trong hệ thống UNIX. Trong trường hợp này, kết xuất của lệnh showmount-a localhost được phân tách. Trên một số hệ thống, showmount nằm trong thư mục/usr/sbin: hãy kiểm tra xem biến môi trường đường dẫn PATH của bạn hướng dẫn đến showmount chưa
Monitor stanu Samby i NFS jest nakładką na programy smbstatus oraz showmount. Smbstatus zwraca bieżące połączenia i jest częścią pakietu Samba, w którym zaimplementowano protokół SMB (Session Message Block), nazywany również NetBIOS lub LanManager. Protokół ten umożliwia współdzielenie drukarek oraz dysków z komputerami pracującymi pod kontrolą systemów Microsoft Windows
Hơn nữa, từ các cửa sổ màu đỏ tươi của " Kiếm Inn cá, " có đến như vậy tia nhiệt thành, mà nó dường như đã tan chảy tuyết và băng đóng gói từ trước khi nhà, ở khắp mọi nơi khác, đông sương giá nằm mười inch trong một vỉa hè nhựa cứng, dày, khá mệt mỏi đối với tôi, khi tôi đánh chân của tôi đối với những dự báo không biết cảm động, bởi vì từ cứng, không ăn năn dịch vụ đế giày của tôi trong một hoàn cảnh khốn khổ nhất.
Dalej, od jasnych okien czerwień " Sword- Fish Inn, " przyszedł taki żarliwej promienie, że wydawało się, że topi się ubity śnieg i lód z przed domu, bo wszędzie indziej zakrzepłą mróz leżał dziesięć cali grubości w twardym, nawierzchni asfaltowych, - raczej znużony dla mnie, kiedy uderzył nogą w projekcjach kamienny, ponieważ z dysku, bezlitosny usługi podeszwy buty były w trudnej sytuacji najbardziej pożałowania godni.

Nauczmy się Wietnamski

Teraz, gdy wiesz więcej o znaczeniu Gói Dịch vụ w Wietnamski, możesz dowiedzieć się, jak ich używać na wybranych przykładach i jak je przeczytaj je. I pamiętaj, aby nauczyć się powiązanych słów, które sugerujemy. Nasza strona internetowa jest stale aktualizowana o nowe słowa i nowe przykłady, dzięki czemu możesz sprawdzić znaczenia innych słów, których nie znasz w Wietnamski.

Czy wiesz o Wietnamski

Język wietnamski jest językiem narodu wietnamskiego i językiem urzędowym w Wietnamie. Jest to język ojczysty około 85% populacji wietnamskiej wraz z ponad 4 milionami wietnamskimi z innych krajów. Wietnamski jest również drugim językiem mniejszości etnicznych w Wietnamie i uznanym językiem mniejszości etnicznej w Czechach. Ponieważ Wietnam należy do regionu kulturowego Azji Wschodniej, wietnamski jest również pod silnym wpływem słów chińskich, więc jest to język, który ma najmniej podobieństw z innymi językami z rodziny języków austroazjatyckich.