Co oznacza đồng phục w Wietnamski?
Jakie jest znaczenie słowa đồng phục w Wietnamski? Artykuł wyjaśnia pełne znaczenie, wymowę wraz z dwujęzycznymi przykładami i instrukcjami, jak używać đồng phục w Wietnamski.
Słowo đồng phục w Wietnamski oznacza mundur, mundurek, uniform, Uniform. Aby dowiedzieć się więcej, zobacz szczegóły poniżej.
Znaczenie słowa đồng phục
mundurnoun So với đồng phục lúc trước của cháu thì không là gì cả. To nie jest w porównaniu mundur jaki zwyczaj nosiłeś. |
mundureknoun Chỉ bởi vì mẹ đã đi học trường Công giáo và mặc đồng phục. Mówisz tak, bo w katolickiej szkole nosiłyście mundurki. |
uniformnoun Trông cậu rất thông minh, và đồng phục của Dav không hợp với cậu đâu. Wyglądasz na bystrego i nie do twarzy ci w uniformie Dava. |
Uniform
Trông cậu rất thông minh, và đồng phục của Dav không hợp với cậu đâu. Wyglądasz na bystrego i nie do twarzy ci w uniformie Dava. |
Zobacz więcej przykładów
Chúng không đủ tử tế để mặc đồng phục đâu. Nie byli na tyle mili, by nosić mundury. |
Trước đây tôi chưa bao giờ thấy cô không mặc đồng phục Nigdy dotąd nie widziałam cię w zwykłym ubraniu. |
Anh làm ô nhục bộ đồng phục. Kompromitujesz mundur. |
Một đám lính chữa cháy'không đồng phục... phun nước vào đống xác ướp hả? Strażacy bez koszulek polewają zombie swoimi wężami? |
Người đàn ông trong ảnh không mang phù hiệu hay mặc đồng phục. Człowiek na zdjęciu nie nosi munduru ani odznaki. |
chỉ những cô gái mặc đồng phục. Chodzi wyłącznie o dziewczyny w mundurach. |
Cháu thường thấy bà ấy mặc đồng phục. Ja ją widywałem głównie w fartuchu. |
Có một cái nút trong đồng phục bọn Reb. Guzik z munduru konfederata. |
Whoao, đồng phục của ông nhìn trực tiếp thấy đẹp hơn hẳn! Twoja kamizelka wygląda czadowo! |
Đồng phục nói lên một điều. Nhưng hắn là ma cà rồng. Mundurowi mówili jedno... / ale dowódca był wampirem. |
Tôi đếm thấy 7 bộ đồng phục. Naliczyłam siedmiu ochroniarzy. |
Vì một lẽ, tôi không mặc đồng phục. Nie znoszę mundurów. |
Tôi sẽ luôn nhớ mãi lần đầu tiên tôi gặp cô gái trong đồng phục màu xanh. Zawsze będę pamiętać pierwsze spotkanie z dziewczynką w niebieskim mundurku. |
Bộ đồng phục hợp với anh đấy. Do twarzy ci w mundurze, szeryfie. |
Frankie, ở đây con không phải mặc đồng phục đâu. Frankie, tutaj nie musisz nosić mundurka. |
Mặc đồng phục của sơ là một cách giữ sự tôn trọng từ họ. Jeśli siostra włoży habit... wzbudzi to szacunek. " |
Họ khoác lên tôi và anh bộ đồng phục này để mọi người thấy điều đó. Chce, żeby ludzie zauważyli, jak nosimy te mundury. |
Đồng phục của cô đây Oto pani strój |
Cởi bộ đồng phục đó ra. Zdejmij mundur. |
Bộ đồng phục này là của người khác. Ten uniform jest po kimś. |
Ngày mai tổi đổi đồng phục rồi. Jutro zmieniam mundur. |
Anh vẫn còn giữ bộ đồng phục trung học chứ? Masz jeszcze mundurek z gimnazjum? |
Những người đàn ông mặc đồng phục đến. Zjawili się mężczyźni w mundurach. |
Anh chàng của ta đã bắn hắn và chôm bộ đồng phục. Nasz człowiek zabił go i zabrał mu mundur. |
Ngoài bộ đồng phục này ra thì vẫn vậy. Oczywiście za wyjątkiem stroju. |
Nauczmy się Wietnamski
Teraz, gdy wiesz więcej o znaczeniu đồng phục w Wietnamski, możesz dowiedzieć się, jak ich używać na wybranych przykładach i jak je przeczytaj je. I pamiętaj, aby nauczyć się powiązanych słów, które sugerujemy. Nasza strona internetowa jest stale aktualizowana o nowe słowa i nowe przykłady, dzięki czemu możesz sprawdzić znaczenia innych słów, których nie znasz w Wietnamski.
Zaktualizowane słowa Wietnamski
Czy wiesz o Wietnamski
Język wietnamski jest językiem narodu wietnamskiego i językiem urzędowym w Wietnamie. Jest to język ojczysty około 85% populacji wietnamskiej wraz z ponad 4 milionami wietnamskimi z innych krajów. Wietnamski jest również drugim językiem mniejszości etnicznych w Wietnamie i uznanym językiem mniejszości etnicznej w Czechach. Ponieważ Wietnam należy do regionu kulturowego Azji Wschodniej, wietnamski jest również pod silnym wpływem słów chińskich, więc jest to język, który ma najmniej podobieństw z innymi językami z rodziny języków austroazjatyckich.