Co oznacza cống w Wietnamski?
Jakie jest znaczenie słowa cống w Wietnamski? Artykuł wyjaśnia pełne znaczenie, wymowę wraz z dwujęzycznymi przykładami i instrukcjami, jak używać cống w Wietnamski.
Słowo cống w Wietnamski oznacza kanał, śluza, rynna, ściek, śluza wodna. Aby dowiedzieć się więcej, zobacz szczegóły poniżej.
Znaczenie słowa cống
kanał(drain) |
śluza(sluice) |
rynna(sluice) |
ściek(drain) |
śluza wodna
|
Zobacz więcej przykładów
Với chữ ký của ông, ông đã gửi tôi đi đào cống, người phụ nữ duy nhất trong một nhóm đàn ông.” Z tym podpisem zostałam odesłana do pracy przy kopaniu rowów, byłam jedyną kobietą w grupie mężczyzn”. |
Chúng thần sẵn lòng cống nạp, thưa Khả Hãn. Chętnie zapłacimy daninę, panie. |
Ngày 9 tháng 11 năm 2005 Kahn và Cerf đã được tặng thưởng Huy chương Tự do Tổng thống (Presidential Medal of Freedom) cho những thành tích cống hiến của họ đối với nền văn hóa của Mỹ. 9 listopada 2005 roku Kahn i Cerf otrzymali Prezydencki Medal Wolności za ich wkład w kulturę amerykańską. |
5 Vì không đủ số lượng vàng và bạc trong kho nhà vua để triều cống, Ê-xê-chia phải dùng đến những quý kim thuộc đền thờ. 5 Ponieważ w skarbcu królewskim nie ma wystarczająco dużo złota i srebra, Ezechiasz wykorzystuje metale szlachetne ze świątyni. |
Điều tôi muốn làm là kéo chúng ta xuống cống rãnh, thực ra là xuống tận các cống xả nước thải bởi vì tôi muốn nói về bệnh tiêu chảy. Chciałbym zabrać nas wszystkich do rynsztoka, właściwie, aż w głębiny kanalizacji ponieważ chcę pomówić o biegunce. |
Nghe giọng nó nói, thì gần như nó xin lỗi đã làm một trò dại dột khi cho nổ tung máy móc vận hành cửa cống. Jego głos brzmiał prawie tak, jakby przepraszał, że 93 zrobił głupstwo, rozwalając maszynerią śluzy. |
Điều gì sẽ xảy ra nếu ta làm tất cả những việc này, rồi nhận ra cái cống đó nằm chệch đi tới vài mét? Co jeżeli to zrobimy i okaże się, że rura jest o dziesięć stóp w tą stronę? |
Các động vật có vú như chuột cống được uống nước nặng sẽ chết sau khoảng 1 tuần, vào khi hiđrô của nước trong cơ thể chúng đạt ngưỡng khoảng 50% là đơteri. Ssaki, np. szczury, otrzymujące do picia ciężką wodę, umierają po tygodniu, kiedy zawartość deuteru osiąga 50%. |
Tôi đã cống hiến 30 năm và 2 cuộc hôn nhân cho cơ quan này. Poświęciłem tej agencji 30 lat życia i dwa małżeństwa. |
Một khi đã xuống cống, giờ giấc là điều thiết yếu nhất. W kanale najważniejszy będzie pośpiech. |
Tốt nhất là ở nhà tù nào đó hoặc cống nước. và ông ấy có thể gọi vào số tôi? Możesz mu przekazać, że Abraham go szuka, i że może mnie złapać pod tym numerem? |
Vứt điện thoại xuống cống. Wywal telefon do ścieku. |
Dù nó là kinh doanh, sự cống hiến của bạn với xã hội, tiền bạc -- Bất kể là gì cho chính bạn -- bản thân, gia đình. Chodzi tu o twój interes, twój wkład w społeczeństwo, pieniądze -- cokolwiek -- twoje ciało, twoja rodzina. |
lại được thực hiện bởi những người tổ chức ở địa phương và chúng tôi thực sự nể phục về sự đam mê, khát khao cống hiến để biến những thứ như thế này thành hiện thực và tôi cũng cảm ơn các bạn vì đã dành thời gian để tham gia và trở thành một phần của hội nghị của tương lai này. Jestemy pod wielkim wrażeniem tego, jaką pasją i oddaniem wykazali się organizatorzy, żeby to wszystko dograć. |
Có vẻ hắn để chỗ ở của mình trong đường cống. Chyba opuścił swoją kawalerkę w kanałach. |
• Cyril và Methodius là ai, và họ đã cống hiến gì cho việc học hỏi Kinh Thánh? • Kim byli Cyryl i Metody i jaki mieli wkład w upowszechnianie wiedzy biblijnej? |
Những khám phá của khoa học đã cống hiến rất nhiều trong việc mô tả sự sống dưới những dạng khác nhau và trong việc giải thích những chu trình và các tiến trình tự nhiên duy trì sự sống. Odkrycia naukowe wydatnie przyczyniają się do poznania różnych form życia i zrozumienia naturalnych cyklów i procesów, które je podtrzymują. |
13 Nay xin trình để ngài biết rằng nếu thành này được xây lại và tường xây xong thì chúng sẽ không đóng thuế, cống nạp+ hay nộp phí đường sá, và điều này sẽ gây tổn thất cho những kho báu của các vua. 13 Wiedz też, królu, że jeśli to miasto zostanie odbudowane i mury będą już stały, to jego mieszkańcy nie będą płacić ani podatku, ani daniny+, ani cła, przez co królewskie skarbce poniosą straty. |
Chị đã cống hiến đời mình để phụng sự Đức Giê-hô-va mà không có sự trợ giúp của cha mẹ, những người không chấp nhận sự thật Kinh Thánh. Swoje życie postanowiła poświęcić służbie dla Jehowy, chociaż nie mogła zbytnio liczyć na pomoc rodziców, którzy nigdy nie przyjęli prawdy. |
Những gánh nặng mang đến cho chúng ta cơ hội để luyện tập đức hạnh mà cống hiến cho sự toàn hảo tột bậc Brzemiona zapewniają możliwość ćwiczenia cnót, dzięki którym możemy się doskonalić. |
Rõ ràng, họ có nửa tá thùng đãi vàng và một cái miệng cống bự dưới hẽm núi. Dla zdrowia? Jestem pewien, że mają z pół tuzina " kolebek " i dużą śluzę gdzieś w kanionie. |
Hãy nói với cha cậu rằng tôi đã làm hết mình để cống hiến cho quân đội. Przekaż ojcu, że zrobię, co mogę, by mieć swój wkład w milicji. |
Người của Slade sự dụng hệ thống cống ngầm. Slade korzysta z systemu kanalizacji. |
Cống Aqua Claudia vẫn còn được bảo tồn một phần, dài khoảng 69km với 10km hình cung, một số cao 27m! Do dziś częściowo zachował się akwedukt Aqua Claudia, który liczył 69 kilometrów, z czego jakieś 10 kilometrów stanowiły konstrukcje arkadowe sięgające nawet 27 metrów wysokości! |
Phần thuyết trình phối hợp buổi sáng có tựa đề “Lời tiên tri của Ma-la-chi chuẩn bị cho chúng ta về ngày của Đức Giê-hô-va” thúc giục chúng ta hết lòng cống hiến cho Đức Chúa Trời và ghét mọi hình thức dối trá để chúng ta có thể sống sót qua khỏi ngày lớn và kinh khiếp của Đức Giê-hô-va. W porannym sympozjum „Proroctwo Malachiasza przygotowuje nas na dzień Jehowy” zachęcono, abyśmy przysparzali chwały Bogu tym, co mamy najlepszego, i nienawidzili wszelkich form zdrady, gdyż tylko pod tym warunkiem będziemy mogli przeżyć wielki i napawający lękiem dzień Jehowy. |
Nauczmy się Wietnamski
Teraz, gdy wiesz więcej o znaczeniu cống w Wietnamski, możesz dowiedzieć się, jak ich używać na wybranych przykładach i jak je przeczytaj je. I pamiętaj, aby nauczyć się powiązanych słów, które sugerujemy. Nasza strona internetowa jest stale aktualizowana o nowe słowa i nowe przykłady, dzięki czemu możesz sprawdzić znaczenia innych słów, których nie znasz w Wietnamski.
Zaktualizowane słowa Wietnamski
Czy wiesz o Wietnamski
Język wietnamski jest językiem narodu wietnamskiego i językiem urzędowym w Wietnamie. Jest to język ojczysty około 85% populacji wietnamskiej wraz z ponad 4 milionami wietnamskimi z innych krajów. Wietnamski jest również drugim językiem mniejszości etnicznych w Wietnamie i uznanym językiem mniejszości etnicznej w Czechach. Ponieważ Wietnam należy do regionu kulturowego Azji Wschodniej, wietnamski jest również pod silnym wpływem słów chińskich, więc jest to język, który ma najmniej podobieństw z innymi językami z rodziny języków austroazjatyckich.