¿Qué significa mùa đông en Vietnamita?
¿Cuál es el significado de la palabra mùa đông en Vietnamita? El artículo explica el significado completo, la pronunciación junto con ejemplos bilingües e instrucciones sobre cómo usar mùa đông en Vietnamita.
La palabra mùa đông en Vietnamita significa invierno. Para obtener más información, consulte los detalles a continuación.
Significado de la palabra mùa đông
inviernonounmasculine (estación del año) Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn Durante el invierno duermo con dos frazadas. |
Ver más ejemplos
Nhưng gió trên là từ gió mùa Đông Bắc Así, la libélula está viniendo de India en el monzón del NE. |
Nhưng gần tới mùa đông rồi. La época está avanzada. |
Đã mười mùa đông trôi qua rồi... Ya son diez inviernos. |
Bào ngư trong dưa mùa đông. Abalones con melón. |
Mùa đông giống như ảo thuật vậy. El invierno es mágico. |
Các Thánh Hữu Dừng Chân ở Khu Tạm Trú Mùa Đông Los santos se detienen en Winter Quarters |
Có người ở Khu rừng Mùa đông có thể giải thích cho tớ Hay alguien en el bosque que puede decirme que es. |
Mùa đông đã tới rồi. El invierno está aquí. |
Để vượt qua mùa đông trên đồng cỏ này, thỉnh thoảng đầu óc phải thắng cơ bắp. Para pasar el invierno en las llanuras, a veces el cerebro vence al músculo. |
Mùa đông đang tới. Y se acerca el invierno. |
“Không, thưa ngài, tôi làm việc trong sân nhà ông ấy vào mùa Thu và mùa Đông. —No, señor, trabajo en su patio en otoño y en invierno. |
Đây là hồ Baican ở điểm khốc liệt nhất của mùa đông Siberia. Este es el lago Baikal en pleno invierno siberiano. |
tất cả làm tôi tin tưởng rằng trước khi mùa đông hết... Sí, todo hacía creer que antes de finalizar el invierno... |
Mùa đông mọi người trốn hết ở đâu vậy? ¿Dónde estábais todos durante el invierno? |
Cuối mùa xuân hoặc mùa đông? ¿Fue en la primavera o invierno pasado? |
Một mùa đông nọ tôi ngã bệnh, lương thực và tiền cũng vừa cạn. Cierto invierno enfermé, se nos había acabado el dinero, y casi no teníamos comida. |
Chúng tôi bắt đầu công việc lưu động vào mùa đông tuyết rơi tầm tã năm 1954/1955. Comenzamos la obra como ministros viajantes durante el nevoso invierno de 1954 a 1955. |
Tuy nhiên, trong suốt năm năm sau đó nó đã quay về đàn trong những tháng mùa đông. Y sin embargo, en los 5 años siguientes regresaba en los meses de invierno. |
Chúng ăn chủ yếu là hạt vào mùa đông và côn trùng vào mùa xuân và mùa hè. Se alimenta básicamente de semillas en invierno, y de insectos en primavera y verano. |
“Họ đã trải qua mùa đông khắc nghiệt, bị các mảng tuyết lớn cuốn đi dưới đỉnh núi. “Habían pasado el crudo invierno atrapados en los ventisqueros al pie de la cima. |
Đủ tiêu chuẩn cho môn trượt tuyết bắn súng ở thế vận hội mùa đông 1998. Clasificado para los juegos de invierno en 1998 para biatlón. |
Đàn tuần lộc phải mất gần 1 tháng để di cư đến đồng cỏ mùa đông. Tomará cerca de un mes de estos ciervos a emigrar a los pastos de invierno. |
Sau một cơn mưa trút nước của mùa đông, nước sông tràn khắp đồng bằng. El río Cisón atraviesa esta llanura, y durante el verano puede verse su lecho seco y serpenteante. |
Gia súc tiếp tục rớt giá... và mùa đông dường như dài vô tận. Los precios del ganado continúan cayendo y el invierno parece infinito. |
Aprendamos Vietnamita
Entonces, ahora que sabe más sobre el significado de mùa đông en Vietnamita, puede aprender cómo usarlos a través de ejemplos seleccionados y cómo leerlos. Y recuerda aprender las palabras relacionadas que te sugerimos. Nuestro sitio web se actualiza constantemente con nuevas palabras y nuevos ejemplos para que pueda buscar los significados de otras palabras que no conoce en Vietnamita.
Palabras actualizadas de Vietnamita
¿Conoces Vietnamita?
El vietnamita es el idioma del pueblo vietnamita y el idioma oficial en Vietnam. Esta es la lengua materna de aproximadamente el 85% de la población vietnamita junto con más de 4 millones de vietnamitas en el extranjero. El vietnamita es también el segundo idioma de las minorías étnicas en Vietnam y una lengua de minoría étnica reconocida en la República Checa. Debido a que Vietnam pertenece a la Región Cultural de Asia Oriental, el vietnamita también está muy influenciado por las palabras chinas, por lo que es el idioma que tiene menos similitudes con otros idiomas de la familia de lenguas austroasiáticas.