¿Qué significa Đông Nam Á en Vietnamita?

¿Cuál es el significado de la palabra Đông Nam Á en Vietnamita? El artículo explica el significado completo, la pronunciación junto con ejemplos bilingües e instrucciones sobre cómo usar Đông Nam Á en Vietnamita.

La palabra Đông Nam Á en Vietnamita significa Sureste Asiático, Sudeste Asiático, sureste asiático. Para obtener más información, consulte los detalles a continuación.

Escucha la pronunciación

Significado de la palabra Đông Nam Á

Sureste Asiático

proper

là một loài móng guốc của vùng Đông Nam Á đang có nguy cơ tuyệt chủng.
es un ungulado del sureste asiático, en peligro de extinción.

Sudeste Asiático

proper

Ảnh hưởng của hắn có thể vươn đến cả Đông Nam Á
Su influencia ha llegado hasta el Sudeste Asiático.

sureste asiático

là một loài móng guốc của vùng Đông Nam Á đang có nguy cơ tuyệt chủng.
es un ungulado del sureste asiático, en peligro de extinción.

Ver más ejemplos

Ở phía nam có các loài Đông Nam Á, điển hình của vùng nhiệt đới.
En el sur hay especies asiáticas del sureste, típicas de las regiones tropicales.
Loà khỉ rời đi lúc đó kết thúc ở Đông Nam Á, trở thành vượn và đười ươi.
Los simios que salieron en ese entonces, terminaron en el Sureste Asiático, se convirtieron en los gibones y orangutanes.
Phim lấy bối cảnh vào năm Universal Century 0079 tại một khu rừng ở Đông Nam Á.
La serie está ambientada en el año 0079 del U.C. en las junglas del sureste de Asia.
Nó là một loài du nhập tại một vài nơi ở Đông Nam Á, như Indonesia.
Es una especie introducida que se ha establecido en varias partes del Sudeste Asiático, incluyendo Indonesia.
Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á.
Campeón Sudamericano de Espada.
Lịch sử Đông Nam Á
Historia de Sudáfrica.
Ảnh hưởng của hắn có thể vươn đến cả Đông Nam Á
Su influencia ha llegado hasta el Sudeste Asiático.
Ictinaetus malaiensis malaiensis - Myanmar tới miền nam Trung Quốc, Đông Nam Á tới Indonesia.
Ictinaetus malaiensis malayensis - de Birmania al sur de China, sudeste asiático e Indonesia.
Tuy nhiên, đáng chú ý hơn trong năm 1965 là việc Hoa Kỳ can thiệp vào Đông Nam Á.
Aunque lo más destacado en 1965, sin embargo, fue la intervención de Estados Unidos en el sudeste asiático.
Loài bướm này sống ở vùng Đông Nam Á và vùng nhiệt đới nước Úc.
Originarias del sudeste asiático y la zona tropical de Australia.
1995: Gia nhập tổ chức kinh tế Đông Nam Á (ASEAN).
1995: Entrada en vigor del Mercosur (Mercado Común de América del Sur).
Rừng ở đây có cây phong Queensland thuộc họ dương xỉ ở Đông Nam Á
Este bosque de aquí tiene arce de Queensland, tiene helechos de espada del sudeste de Asia.
1984 – Brunei trở thành thành viên thứ sau của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
1984: Brunéi se convierte en el sexto miembro de la ASEAN (Asociación de Naciones del Sudeste Asiático).
Liên Hợp Quốc và 4 nước Đông Nam Á như là đại sứ trung gian.
" La ONU y cuatro naciones del sudeste asiático se han ofrecido para mediar "
Người châu Âu đầu tiên đến Malacca và Đông Nam Á, Sequeira thăm Malacca vào năm 1509.
El primer europeo en arribar al sudeste asiático fue Sequeira, que llegó a Malaca en 1509.
1956 ông quyết định chọn nghề phóng viên và đi nhiều nước châu Phi và Đông Nam Á.
En 1956 se decidió definitivamente por trabajar en el periodista y viajó a África y el Sureste asiático.
Nó sống ở đông Nam Á và the Đông Indies.
Habita en América del Sur y las Antillas.
Ngay sau đó, các nước Âu-Mỹ đã quay trở lại tái chiếm Đông Nam Á.
Tiempo después ganó la Recopa Sudamericana.
Nhiệt đới châu Phi, Madagascar, Đông Nam Á đến New Guinea.
África tropical, Madagascar, sudeste de Asia hasta Nueva Guinea.
Danh sách phần tử buôn hàng ăn cắp ở Đông Nam Á.
La lista de peristas.
Cò trú đông ở Indonesia, Philippines, Singapore, Lào, bay qua phần còn lại của Đông Nam Á.
Pasa el invierno en Indonesia, Filipinas, Singapur, Laos, pasando por el resto de Asia sudoriental.
(Thi-thiên 84:11) Kinh nghiệm sau đây tại Đông Nam Á minh họa điều này.
Aunque no siempre es fácil efectuar cambios, contamos con la ayuda y el ánimo necesarios (Salmo 84:11).
Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á, Vol.
Revista de la Sociedad Oriental americana, Vol.
Loài cá này sinh sống ở Đông Nam Á.
Este pez habita en el centro-este de América del Sur.
“Quy Nhơn được bình chọn là điểm đến hàng đầu Đông Nam Á”.
Se inventó la historia justo antes de llegar a Corea del Sur".

Aprendamos Vietnamita

Entonces, ahora que sabe más sobre el significado de Đông Nam Á en Vietnamita, puede aprender cómo usarlos a través de ejemplos seleccionados y cómo leerlos. Y recuerda aprender las palabras relacionadas que te sugerimos. Nuestro sitio web se actualiza constantemente con nuevas palabras y nuevos ejemplos para que pueda buscar los significados de otras palabras que no conoce en Vietnamita.

¿Conoces Vietnamita?

El vietnamita es el idioma del pueblo vietnamita y el idioma oficial en Vietnam. Esta es la lengua materna de aproximadamente el 85% de la población vietnamita junto con más de 4 millones de vietnamitas en el extranjero. El vietnamita es también el segundo idioma de las minorías étnicas en Vietnam y una lengua de minoría étnica reconocida en la República Checa. Debido a que Vietnam pertenece a la Región Cultural de Asia Oriental, el vietnamita también está muy influenciado por las palabras chinas, por lo que es el idioma que tiene menos similitudes con otros idiomas de la familia de lenguas austroasiáticas.