¿Qué significa đảm đang en Vietnamita?
¿Cuál es el significado de la palabra đảm đang en Vietnamita? El artículo explica el significado completo, la pronunciación junto con ejemplos bilingües e instrucciones sobre cómo usar đảm đang en Vietnamita.
La palabra đảm đang en Vietnamita significa diestro, competente, apropiado, idóneo, ingenioso. Para obtener más información, consulte los detalles a continuación.
Significado de la palabra đảm đang
diestro(capable) |
competente(capable) |
apropiado(capable) |
idóneo(capable) |
ingenioso
|
Ver más ejemplos
Nói về người vợ đảm đang, Lê-mu-ên được dặn: “Lòng người chồng tin-cậy nơi nàng”. A Lemuel se le dice sobre la esposa capaz: “En ella el corazón de su dueño ha cifrado confianza” (Pr 31 versículo 11). |
Ồ, anh giờ là một ông nội trợ đảm đang. Bueno, me quedo en casa - un - padre en casa. |
Một người vợ đảm đang La esposa capaz |
Tương tự như thế, tìm được một người vợ đảm đang đòi hỏi nhiều công lao. Así mismo, hallar una esposa capaz requiere esfuerzo. |
‘Người đàn bà đảm đang là mão triều thiên cho chồng nàng’ “Una esposa capaz es una corona para su dueño” |
Một vấn đề quan trọng khác cần nhớ là giá trị của người vợ đảm đang. Otro aspecto importante que recordar es el del valor de una buena esposa. |
2 Trở thành người khai thác và tiếp tục công việc này là cả một vấn đề đảm đang. 2 El llegar a ser precursor, y continuar como tal, es una empresa que requiere mucho de uno. |
(Châm-ngôn 12:4) Từ “đảm đang” bao gồm nhiều yếu tố tốt lành. La palabra “capaz” resume muchos elementos de la bondad. |
Và xét nghiệm độc tính nói cô là người đảm đang. Y Toxicología dice que usted también está a la moda. |
Người vợ đảm đang La “esposa capaz” |
Em luôn phấn kích trước sự đảm đang của em. Generalmente aprecio mi propia elección. |
Chẳng mấy ai không biết đến câu: “Vợ đảm đang giúp chồng nên sự nghiệp”. Muchos conocen el dicho “Detrás de un gran hombre hay una gran mujer”. |
Vâng, sếp. Có vẻ như bà Pawley sẽ là một người vợ đảm đang của cậu đó. Parece que la Sra. Pawley va a ser una esposa muy hacendosa. |
Chắc cô đảm đang lắm nhỉ, tôi đoán thế. Tenía que quedarse, supongo. |
Một người vợ đảm đang không ăn “bánh của sự biếng-nhác” La esposa capaz no come “el pan de la pereza” |
Thuyền trưởng Ishaan can đảm đang thực hiện'nhiệm vụ bất khả thi'. El genial Capitan Ishaan en'mision imposible'. |
Trên hết mọi sự, người vợ đảm đang là người có tính thiêng liêng. Sobre todo, la esposa capaz es una persona espiritual. |
Dĩ nhiên, một người vợ đảm đang có nhiều việc phải làm. La esposa capaz, por supuesto, tiene muchas ocupaciones. |
Nhưng thay vì trở nên đảm đang, tôi lại cảm thấy mình kém cỏi và căng thẳng tột bực”. Leí todos los libros y escuché a todos los especialistas, pero en vez de sentirme satisfecha y competente, acabé sintiéndome inepta y estresada.” |
5 Vì Ma-thê đảm đang nên nhà của ba chị em là nơi thoải mái và hay tiếp khách. 5 Marta tenía mucho que ver con que aquel hogar fuera tan acogedor y agradable. |
Tuy nhiên, thỉnh thoảng một anh hay chị nói với tôi: ‘Chị Joan à, chị thật là đảm đang đó. Sin embargo, de vez en cuando un hermano me dice: ‘Joan, lo estás haciendo muy bien. |
Người viết sách Châm-ngôn thời xưa đã trình bày quan điểm thích hợp về một người vợ đảm đang. El escritor del libro de Proverbios ofrece una descripción adecuada de la mujer virtuosa. |
Từ lúc nhỏ, các cô gái đã được dạy những kỹ năng cần thiết để trở thành người nội trợ đảm đang. A las niñas se les enseña desde pequeñas a cuidar de la casa. |
• Chúng ta có thể tìm ở đâu trong Kinh Thánh lời khuyên khôn ngoan của người mẹ về người vợ đảm đang? • ¿En qué parte de la Biblia hallamos el sabio consejo de una madre con relación a la esposa capaz? |
Còn các con gái thì ở nhà để được dạy kỹ năng cần thiết hầu sau này trở thành người vợ đảm đang. Las hijas se quedaban en casa a fin de aprender tareas que les serían útiles cuando se casaran. |
Aprendamos Vietnamita
Entonces, ahora que sabe más sobre el significado de đảm đang en Vietnamita, puede aprender cómo usarlos a través de ejemplos seleccionados y cómo leerlos. Y recuerda aprender las palabras relacionadas que te sugerimos. Nuestro sitio web se actualiza constantemente con nuevas palabras y nuevos ejemplos para que pueda buscar los significados de otras palabras que no conoce en Vietnamita.
Palabras actualizadas de Vietnamita
¿Conoces Vietnamita?
El vietnamita es el idioma del pueblo vietnamita y el idioma oficial en Vietnam. Esta es la lengua materna de aproximadamente el 85% de la población vietnamita junto con más de 4 millones de vietnamitas en el extranjero. El vietnamita es también el segundo idioma de las minorías étnicas en Vietnam y una lengua de minoría étnica reconocida en la República Checa. Debido a que Vietnam pertenece a la Región Cultural de Asia Oriental, el vietnamita también está muy influenciado por las palabras chinas, por lo que es el idioma que tiene menos similitudes con otros idiomas de la familia de lenguas austroasiáticas.