¿Qué significa bạn đồng đội en Vietnamita?
¿Cuál es el significado de la palabra bạn đồng đội en Vietnamita? El artículo explica el significado completo, la pronunciación junto con ejemplos bilingües e instrucciones sobre cómo usar bạn đồng đội en Vietnamita.
La palabra bạn đồng đội en Vietnamita significa compañero de juegos, compañero, compañera de juegos, amiguita, socio. Para obtener más información, consulte los detalles a continuación.
Significado de la palabra bạn đồng đội
compañero de juegos(playmate) |
compañero(playmate) |
compañera de juegos(playmate) |
amiguita(playmate) |
socio(team-mate) |
Ver más ejemplos
người lính bị thương ở Việt Nam nài nỉ được ở lại với bạn đồng đội của mình, 103 un soldado herido en Vietnam suplica quedarse con sus hombres, 103 |
Một số bạn đồng đội rủ rê: “Sao không thử đi, Mike ? Algunos compañeros me decían: “¿Por qué no, Mike? |
Đôi lúc nó có thể như là, bạn chết nhưng đồng đội bạn lượm nhặt được nhiều hơn thế. A veces puede ser como, tú mueres pero tus compañeros sacan más con ello. |
Những ký ức nơi chốn đó sau bao nhiêu năm đã in sâu vào tâm khảm tôi, những người dân của đất nước đó và các bạn đồng đội của tôi trong quân ngũ. En el transcurrir de estas décadas he tenido grabados en la memoria recuerdos del lugar, de la gente y de mis compañeros de armas con quienes presté servicio. |
Một đấu thủ giải thích: “Khi thắng một trận thật sự gây xúc động, với nhiều trận đánh nhau, ta trở về nhà và cảm thấy gần gũi hơn một chút với bạn đồng đội. Un jugador explicó: “Cuando se gana un juego emocionante de verdad, en el que hay muchas peleas, uno llega a casa y se siente más unido a sus compañeros de equipo. |
Bởi vì người thiếu niên này đã gây ấn tượng cho ông ta với lòng can đảm của mình trong việc nói cho những người bạn đồng đội của mình phải có lời lẽ trong sạch. Porque le impresionó aquel muchacho que tuvo el valor de hablar y decirles a sus compañeros de equipo que no usaran un lenguaje vulgar. |
Tôi đã hy vọng là trái banh sẽ không bao giờ được đánh về hướng tôi, vì chắc chắn tôi sẽ làm rớt nó, người chạy của đội kia sẽ đạt điểm thắng và các bạn đồng đội tôi sẽ cười tôi. Cómo oraba para que la pelota jamás viniera hacia donde yo estaba, pues de seguro no la podría contener, el otro equipo anotaría carrera y mis compañeros se reirían de mí. |
Và đặc biệt tôi đã nghĩ về một người bạn đồng đội và trong một ngày—chỉ một ngày thôi, ngày 3 tháng Tư năm 1966, ngày Chúa Nhật lễ Lá, Mùa lễ Phục Sinh—cách đây gần bốn mươi hai năm tính đến ngày hôm nay. Pensé en uno en concreto, en un día particular: el 3 de abril de 1966, el Domingo de Ramos, en la temporada de la Pascua, hace casi exactamente 42 años. |
Trên chuyến xe buýt trở về nhà sau khi đi thi đấu thể thao lần đầu tiên ở ngoài thị trấn với đội tuyển trung học, lúc bấy giờ ông là học sinh lớp chín đã kinh hoảng trước một số hành vi và lời lẽ của các bạn đồng đội của mình. Mientras estaba en noveno grado y al regresar en un autobús tras su primer partido fuera de la ciudad con el equipo de la escuela secundaria, se quedó horrorizado con ciertas conductas y lenguaje de sus compañeros. |
Ông của Sangmin là người bạn già, người đồng đội của ông Sangmin abuelo era un viejo amigo y camarada de guerra |
Nếu đó là một lời khuyên tốt để bảo vệ các bạn đồng đội trong một phi đội chiến đấu, thì đó cũng là một lời khuyên xuất sắc để gần gũi, và bảo vệ các thành viên trong nhóm túc số của mình trong khi chúng ta cố gắng đứng vững vàng ở bên phía Chúa. Si es un buen consejo proteger a los compañeros de un escuadrón de combate, es un gran consejo el permanecer cerca y proteger a los miembros de nuestro quórum, al esforzarnos por permanecer firmes del lado del Señor. |
Toàn thể khung cảnh đó in sâu vào tâm khảm tôi giống như một hình ảnh chiến trận: rừng được dọn sạch; cánh quạt của chiếc trực thăng đập mạnh thúc giục, người phi công nhìn tôi chờ đợi; và người bạn của tôi nài nỉ xin được ở lại với bạn đồng đội của mình. La escena completa está grabada en mi mente como una maqueta de guerra: el claro de la selva, la hélice del helicóptero vibrando con impaciencia, el piloto con mirada expectante y mi amigo rogando para quedarse con sus hombres. |
Trong lúc chiến trận, tình bạn giữa đồng đội trở nên thân thiết khi họ khuyến khích, bảo vệ lẫn nhau, đôi khi che chở mạng sống cho nhau. En época de guerra suele crearse un clima de camaradería entre los soldados a medida que se animan y se protegen entre sí, a veces hasta salvándose la vida. |
Khi cuộc sống trở nên tuyệt vời, bạn có đồng đội tốt và việc làm ăn luôn sinh lời, mọi thứ được thu xếp ổn thỏa đã đến lúc để an cư. Cuando te va bien en la vida, has reunido un gran equipo, los ingresos crecen y todo marcha sobre rieles... es hora de asentarse. |
Đồng đội, bạn. Buenos tipos... amigos. |
Nếu chống nghịch, bạn sẽ làm suy yếu cả đội quân, và đồng đội của bạn rất có thể sẽ gặp nguy hiểm. Basta con que uno solo se rebele para debilitar al ejército entero e incluso ponerlo en peligro. |
May mắn thay, đồng đội của bạn là bậc thầy về thủ thuật. Por suerte, tus compañeros son expertos espías. |
Các bạn phải có năng lực, có đồng đội. Se necesita a un equipo de personas. |
2 người là đồng đội và là bạn của anh ấy. Ustedes son su equipo y sus amigos. |
Tình đồng đội khác với tình bạn. Ahora, la fraternidad es diferente a la amistad. |
Khi đồng đội gặp nguy hiểm, bạn sẽ lên đường. Cuando sus compañeros de equipo están en peligro... usted debe ir. |
Dù chịu áp lực mạnh mẽ của đồng đội, huấn luyện viên và bạn bè, Cleveland quyết định ra khỏi đội bóng. A pesar de la intensa presión de los compañeros, del entrenador y de sus amigos, Cleveland abandonó el equipo. |
Lồng tiếng bởi: Ryōta Ōsaka, Diễn viên: Taishi Nakagawa Ryōta là bạn thân của Kōsei và Tsubaki, đồng thời là đội trưởng đội bóng đá của trường. Seiyū: Ryōta Ōsaka Ryota es amigo de la infancia de Kōsei y Tsubaki, y también es el capitán del equipo de fútbol de la escuela. |
Và theo thời gian, những sự bất cần chính trị và cá nhân đưa tôi đến với quân đội đều tan biến, và với tôi, quân đội đồng nghĩa với bạn bè Y con el tiempo, toda la bravuconería política y personal que me atrajo al ejército se disipó y el Cuerpo de Marines se convirtió para mí en sinónimo de mis amigos. |
Nhưng thay vì nhìn sự việc trong hệ nhị phân, chúng ta tập trung đặt vào vị trí mà chúng tôi gọi là người ngoài cuộc, và một người ngoài cuộc được đinh nghĩa là bất kì ai không phải là thủ phạm hay nạn nhân trong tình huống đó, hay nói cách khác, bạn bè, đồng đội, đồng nghiệp, thành viên gia đình, những người trong chúng ta mà không trực tiếp liên quan tới hai bên của hành vi xâm hại, mà là đứng trong vị trí xã hội, gia đình, cơ quan, trường học, và những mối quan hệ văn hóa giao tiếp với mọi người ai là ở người trong vị trí đó. Pero en lugar de verlo en la manera binaria nos centramos en todos nosotros como lo que llamamos espectadores, y un espectador se define como alguien que no es un agresor o una víctima en una situación dada, así que en otras palabras, amigos, compañeros, colegas, compañeros de trabajo, miembros de la familia, aquellos que no están directamente involucrados en la díada de abuso, pero que estamos incrustados en relaciones sociales, familiares, laborales, escolares y con otros semejantes que podrían estar en esa situación. |
Aprendamos Vietnamita
Entonces, ahora que sabe más sobre el significado de bạn đồng đội en Vietnamita, puede aprender cómo usarlos a través de ejemplos seleccionados y cómo leerlos. Y recuerda aprender las palabras relacionadas que te sugerimos. Nuestro sitio web se actualiza constantemente con nuevas palabras y nuevos ejemplos para que pueda buscar los significados de otras palabras que no conoce en Vietnamita.
Palabras actualizadas de Vietnamita
¿Conoces Vietnamita?
El vietnamita es el idioma del pueblo vietnamita y el idioma oficial en Vietnam. Esta es la lengua materna de aproximadamente el 85% de la población vietnamita junto con más de 4 millones de vietnamitas en el extranjero. El vietnamita es también el segundo idioma de las minorías étnicas en Vietnam y una lengua de minoría étnica reconocida en la República Checa. Debido a que Vietnam pertenece a la Región Cultural de Asia Oriental, el vietnamita también está muy influenciado por las palabras chinas, por lo que es el idioma que tiene menos similitudes con otros idiomas de la familia de lenguas austroasiáticas.