Co znamená bức ảnh đẹp v Vietnamština?

Jaký je význam slova bức ảnh đẹp v Vietnamština? Článek vysvětluje úplný význam, výslovnost spolu s dvojjazyčnými příklady a pokyny, jak používat bức ảnh đẹp v Vietnamština.

Slovo bức ảnh đẹp v Vietnamština znamená plakát fotografie modelky, připíchnout špendlíkem. Další informace naleznete v podrobnostech níže.

Poslouchat výslovnost

Význam slova bức ảnh đẹp

plakát fotografie modelky

(pin-up)

připíchnout špendlíkem

(pin-up)

Zobrazit další příklady

Đây là một bức ảnh đẹp hơn về hoạt động này.
Tady je kvalitnější fotografie.
Bức ảnh đẹp đấy.
Překrásná fotografie.
Chẳng có bức ảnh đẹp nào.
Není to hezký obrázek.
Bức ảnh đẹp ghê ha?
Rozkošný obrázek, co?
Đây là bức ảnh đẹp của cô ấy.
Ano, je to dobrá fotka.
Bức ảnh đẹp đấy.
Pěkná fotka.
Bức ảnh thật đẹp.
Tahle fotka je skvělá.
Bức ảnh thật đẹp.
Tento obrázek je skvělá.
Khi chúng tôi đặt những quyển tạp chí hào nhoáng về việc làm cha mẹ xuống với những bức ảnh đẹp mà chúng tôi đang xem, và nhìn vào quang cảnh căn phòng chúng tôi ở nó trông giống như thế này.
Když jsme ten přepychový časopis o rodičovství se spoustou nádherných obrázků dali o trochu níž a rozhlédli se po našem opravdovém obýváku, vypadalo to spíše takto.
Bức ảnh màu rất đẹp của Chủ Tịch George Albert Smith với hai vị cố vấn J.
Na nádherné barevné fotografii byl president George Albert Smith se svými rádci J.
bức ảnh tuyệt đẹp này được chụp từ kính viễn vọng Hubble cho thấy các thiên hà có đủ các loại hình dạng và kích cỡ.
Tenhle krásný obrázek z Hubblova vesmírného dalekohledu vám ukazuje, že galaxie mají nejrůznější podoby a velikosti.
Đó là bức tranh quá đẹp, một hình ảnh, nếu bạn hỏi tôi.
Tos vykreslil trochu moc optimisticky, jestli chceš znát mùj názor.
Các bức ảnh chụp về đêm là rất đẹp, chụp hình chòm sao Đại Hùng và dải Ngân Hà.
Noční fotky jsou krásné, raketa protínající Velký vůz a Mléčnou dráhu.
Và tiếp đó, một lần nữa, bức ảnh thật về dòng sông băng bốc lên không gian thực sự là rất đẹp
Takže tohle, zase, je opravdový obrázek fontánek ledu, zvedajících se do prostoru, absolutně nádherné.
Sẽ ra sao nếu một bức hình thực sự phá vỡ quy luật thời gian để những khoảnh khắc ngày-đêm đẹp nhất được cô đọng lại một cách liền mạch trong một bức ảnh duy nhất?
Co kdyby fotografie skutečně dokázala seskládat čas a plynule zhustit nejlepší momenty dne a noci do jednoho obrazu?
Nhưng nó là bức ảnh nổi tiếng, không phải bởi vì vẻ đẹp hay vẻ uy nghiêm của những vòng đai của sao Thổ mà thực ra bởi vì cái đốm sáng yếu ớt bé nhỏ kia lơ lửng bên dưới một trong những vòng đai
Je to ale slavný obrázek, ne proto že jsou ty Saturnovy prstence krásné a majestátní, ale spíš kvůli té malé, prťavé kapce jen tak visící zpod jednoho z prstenců.
Đây được xem là một trong những bức ảnh tự tử nổi tiếng nhất lịch sử, thường nhắc đến như là "vụ tự tử đẹp nhất".
Fotografie je zařazena mezi nejznámější a nejzáhadnější fotografie a byla pojmenována "Nejkrásnější sebevražda".
Họ không chụp cho bạn 300 bức ảnh bằng chế độ chụp kỹ thuật số nhanh và rồi chọn ra tấm đẹp nhất và cười tươi nhất cho thiệp Giáng sinh
Nevyfotili nás 300x tím digitálním video přístrojem, ze kterého se pak dá vybrat ten nejhezčí nejusměvavější snímek na vánoční přání.
Tôi nhìn vào bức tường lớn trống rỗng với ba tấm hình đơn độc vốn là, như các bạn đã biết, những tấm ảnh rất đẹp và tôi thấy mình đã thất bại.
Dívala jsem se na ty rozlehlé prázdné stěny se třemi osamělými fotografiemi, které byly velmi pěkné fotografie, a já cítila, že jsem selhala.
Chúng ta đã được vây quanh bởi hình ảnh về vũ trụ trong suốt cuộc đời chúng ta, từ những hình ảnh suy diễn trong tiểu thuyết khoa học cho tới tầm nhìn đầy cảm hứng của các nghệ sĩ những bức hình ngày càng đẹp hơn nhờ công nghệ phức tạp.
Jsme obklopeni obrazy vesmíru celý svůj život, od vymyšlených obrazů v science fiction přes inspirativní vize umělců až po stále krásnější obrázky, které jsou dostupné díky složitým technologiím.
Không một ai sẽ gọi cái này là ánh sáng tốt cả và thực tế là, cũng tốt đẹp như những tấm hình ở đây, lý do mà chúng tôi chụp chúng là bởi vì tôi đã biết tôi sẽ phải chứng thực điều này tại tòa, và một bức ảnh thì đáng giá hơn cả một ngàn từ khi bạn cố gắng chia sẻ những con số, những khái niệm trừu tượng như là luxơ ( đơn vị ánh sáng ), sự đo lường quốc tế về sự chiếu sáng, những giá trị của kiểm tra về sự hấp thụ màu sắc Ishihara.
Nikdo neoznačí toto jako dobře osvětlené, dobré osvětlení, a ve skutečnosti, jakkoliv jsou tyto obrázky pěkné, a důvod, proč jsem je udělal, byl ten, že jsem věděl, že půjdu svědčit k soudu a obrázek je výmluvnější než tisíce slov, zvláště když sdělujete čísla, abstraktní pojmy jako je lux, mezinárodní jednotka intenzity osvětlení, či hodnoty Ishiharova testu vnímání barev.

Pojďme se naučit Vietnamština

Teď, když víte více o významu bức ảnh đẹp v Vietnamština, můžete se pomocí vybraných příkladů naučit, jak je používat a jak přečtěte si je. A nezapomeňte se naučit související slova, která navrhujeme. Naše webové stránky se neustále aktualizují o nová slova a nové příklady, takže můžete v Vietnamština vyhledat významy dalších slov, která neznáte.

Víte o Vietnamština

Vietnamština je jazykem Vietnamců a úředním jazykem ve Vietnamu. Toto je mateřský jazyk asi 85 % vietnamské populace spolu s více než 4 miliony zámořských Vietnamců. Vietnamština je také druhým jazykem etnických menšin ve Vietnamu a uznávaným jazykem etnických menšin v České republice. Vzhledem k tomu, že Vietnam patří do Východoasijské kulturní oblasti, je vietnamština také silně ovlivněna čínskými slovy, takže je to jazyk, který má nejméně podobností s jinými jazyky v austroasijské jazykové rodině.